Quay lại danh sách
#212Tập 4

Cá Bống sao vân

Cryptocentrus russus (Cantor, 1849)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Tomiyamichthys russus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển sao vân, Cá Bống cát sao vân, Cá Bống rạn sao vân
Common Name (EN)
Veined stargoby
Kích thước
50 - 80mm, lớn nhất: 126mm.
Size
50 - 80mm, Maximum: 126mm.

Phân bố

Đông Phi, Malaysia, Singapo, Indonesia, Australia, Philippin, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Không nhiều, thường gặp.
Status
Seldom abudant, common.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius russus Cantor, Cat. Mal. Fishes, Journ. Asiat. Soc. Bengal, Vol. 18, p. 1168, 1849.
Gobius polyphthalmus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 4, p. 474, 1853.
Gobius voigtii Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 7, p. 83, 1854.
Gobius xanthotaenia Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 9, p. 308, 1855.
Cryptocentrus cingulatus Herre, Lingnan Sci. Journ., Vol. 13, No. 2, p. 291, 1934.
Cryptocentrus russus Koumans, Fish. Indo- Austral. Arch., Vol. 10, p. 88, 1953; Zheng, 1962.