Quay lại danh sách
Cá Bống sao vân
Cryptocentrus russus

gomenwl · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển sao vân, Cá Bống cát sao vân, Cá Bống rạn sao vân
Common Name (EN)
Veined stargoby
Kích thước
50 - 80mm, lớn nhất: 126mm.
Size
50 - 80mm, Maximum: 126mm.
Phân bố
Đông Phi, Malaysia, Singapo, Indonesia, Australia, Philippin, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Không nhiều, thường gặp.
Status
Seldom abudant, common.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius russus Cantor, Cat. Mal. Fishes, Journ. Asiat. Soc. Bengal, Vol. 18, p. 1168, 1849.
Gobius polyphthalmus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 4, p. 474, 1853.
Gobius voigtii Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 7, p. 83, 1854.
Gobius xanthotaenia Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 9, p. 308, 1855.
Cryptocentrus cingulatus Herre, Lingnan Sci. Journ., Vol. 13, No. 2, p. 291, 1934.
Cryptocentrus russus Koumans, Fish. Indo- Austral. Arch., Vol. 10, p. 88, 1953; Zheng, 1962.
