Quay lại danh sách
#213Tập 4

Cá Bống vân má

Cryptocentrus cyanotaenia (Bleeker, 1853)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển vân má, Cá Bống cát vân má, Cá Bống rạn vân má
Common Name (EN)
Prawn goby
Kích thước
100 - 110mm, lớn nhất: 116mm.
Size
100 - 110mm, Maximum: 116mm.

Phân bố

Indonesia, Việt Nam. Quảng Ninh.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Lagoon shrimpgoby
English name (FishBase)
Lagoon shrimpgoby
Chiều dài tối đa
12.0 cm TL
Max length
12.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 12 m
Depth range
1 - 12 m
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này phân bố trên nền đáy cát mịn tại các khu vực kín gió (Ref. 34765). Cá thường sống thành cặp trong hang cùng với tôm gõ mõ thuộc chi Alpheus (Ref. 34765). Chúng sinh sống ở các đầm phá hoặc vịnh có nền cát mịn, kín gió ở độ sâu từ 2-12m (Ref. 48637). Ngoài ra, loài này còn được tìm thấy ở các rạn san hô ven bờ có nền đáy bùn, thường ở những vùng nước đục với tầm nhìn hạn chế (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on fine sand bottoms in protected areas (Ref. 34765). A pair shares a burrow with a <i>Alpheus</i> sp. (Ref. 34765). Inhabits protected fine-sand lagoons or bays in 2-12 depth range (Ref. 48637). Also found in silty coastal reefs, often in turbid water with poor visibility (Ref 90102).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống trên nền đáy cát mịn tại các khu vực kín gió.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits fine sand bottoms in protected areas.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius cyanotaenia Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 4, p. 475, 1853; Gunther, 1861.
Cryptocentus cyanotaenia Fowler, Mem. B.P. Bishop Mus., Vol. 10, p. 413, 1928; Koumans, 1953.