Quay lại danh sách
Cá Bống lác
Ctenogobius gymnauchen
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển lác, Cá Bống cát lác, Cá Bống rạn lác
Common Name (EN)
Gymnauchen shrimp goby
Kích thước
42 - 60mm, lớn nhất: 100mm.
Size
42 - 60mm, Maximum: 100mm.
Phân bố
Thái Lan, Philippin, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Thanh Hoá, Thừa Thiên-Huế, Cần Thơ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Lê Văn Miên, 1977. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Le Van Mien, 1977. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius gymnauchen Bleeker, Act. Soc. Sci. Indo-Neerl., Vol. 8, p. 84, 1960; Lindberg and Krasyukova, 1975.
Ctenogobius gymnauchen Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 24, p. 58, 1901; Zheng, 1962; Chu, 1963.
Rhinogobius gymnauchen Matsubara, Fish. Morph. and Hier., p. 831, 1955; Zheng, 1955.
