Quay lại danh sách
Cá Bống vân ngang
Oligolepis acutipinnis

tommyhui · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống vằn ngang
Common Name (EN)
Painted fin goby
Kích thước
60mm, lớn nhất: 115mm.
Size
60mm, Maximum: 115mm.
Phân bố
Ấn Độ, Srilanca, Malaysia, Singapo, Indonesia, Philippin, Nhật Bản, Việt Nam. Quảng Ninh và Trung Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng, Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography, Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
F. P. Koumans (1953), Nguyễn Nhật Thi (1991).
Literature
F. P. Koumans (1953), Nguyen Nhat Thi (1991).
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius acutipinnis Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 12, p. 80, 1837; Cantor, 1850.
Gobius oligolepis Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 5, p. 508, 1853; Gunther, 1861; Herre, 1927.
Gobius acutipinnis Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 3, p. 44, 1861; Day, 1878.
Ctenogobius acutipinnis Hora, Mem. Indian Mus., Vol. 5, p. 743, 1923.
Aparrius acutipinnis Herre, Monogr. 23 Bur. Sci. Manila, p. 110, 1927.
Oligolepis acutipinnis Koumans, Zool. Meded. Leiden, Vol. 18, p. 141, 1935; Matsubara, 1955.
Stenogobius acutipinnis Tomiyama, Jap. Journ. Zool., Vol. 7, No. 1, pl. 76, 1936.
