Quay lại danh sách
#222Tập 4

Cá Bống chấm thân

Acentrogobius viridipunctatus (Cuvier and Valenciennes, 1837)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển chấm thân, Cá Bống cát chấm thân, Cá Bống rạn chấm thân
Common Name (EN)
Viridipunctata goby
Kích thước
40 - 100mm, lớn nhất: 165mm.
Size
40 - 100mm, Maximum: 165mm.

Phân bố

Đông Phi, Ấn Độ, Andaman, Thái Lan, Singapo, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ và Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít, thường gặp.
Status
Seldom abudant, common.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Spotted green goby
English name (FishBase)
Spotted green goby
Chiều dài tối đa
16.5 cm TL
Max length
16.5 cm TL
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs
Habitat
Estuaries, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này phân bố chủ yếu dọc theo các đường bờ biển và vùng cửa sông, đôi khi cũng được tìm thấy trong môi trường nước ngọt. Loài này thỉnh thoảng được khai thác thương mại (Tham khảo 12693).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occur primarily along coastlines and in estuaries, but also found in freshwater. Occasionally marketed (Ref. 12693)

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố chủ yếu dọc theo các đường bờ biển và vùng cửa sông, đôi khi cũng được tìm thấy trong môi trường nước ngọt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occur primarily along coastlines and in estuaries, but also found in freshwater.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius viridipunctatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 12, p. 62, 1837; Day, 1878.
Rhinogobius viridipunctatus Herre, Monogr. 23 Bur. Sci. Manila, p. 179, 1927.
Ctenogobius viridipunctatus Herre, Lingnan Sci. Journ., Vol. 12, p. 430, 1933.
Acentrogobius viridipunctatus Koumans, Fish. Indo-Austral. Arch., Vol. 10, p. 56, 1953; Zheng, 1962.