Quay lại danh sách
#224Tập 4

Cá Bống cambên

Acentrogobius campbelli (Jordan and Snyder, 1901)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Istigobius campbelli
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống cam bên
Common Name (EN)
Cambell goby
Kích thước
50 - 56mm, lớn nhất: 60mm.
Size
50 - 56mm, Maximum: 60mm.

Phân bố

Indonesia, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Khoa học Trung Quốc.
Specimen
Chinese Academia Sinica.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Ctenogobius campbelli Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 24, p. 62, 1901.
Rhinogobius honkongensis Seale, Phiplipp. Journ. Sci., Vol. 9, p. 74, 1914; Herre, 1927; Fowler, 1931.
Acentrogobius campbelli Matsubara, Fish. Morph. and Hier., p. 831, 1955; Zheng, 1962; Chu, 1963.