Quay lại danh sách
Cá Bống cambên
Acentrogobius campbelli

fishtastic_diver · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống cam bên
Common Name (EN)
Cambell goby
Kích thước
50 - 56mm, lớn nhất: 60mm.
Size
50 - 56mm, Maximum: 60mm.
Phân bố
Indonesia, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Khoa học Trung Quốc.
Specimen
Chinese Academia Sinica.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Ctenogobius campbelli Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 24, p. 62, 1901.
Rhinogobius honkongensis Seale, Phiplipp. Journ. Sci., Vol. 9, p. 74, 1914; Herre, 1927; Fowler, 1931.
Acentrogobius campbelli Matsubara, Fish. Morph. and Hier., p. 831, 1955; Zheng, 1962; Chu, 1963.
