Quay lại danh sách
#227Tập 4

Cá Bống chấm bụng

Acentrogobius chlorostigmatoides (Bleeker, 1849)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển chấm bụng, Cá Bống cát chấm bụng, Cá Bống rạn chấm bụng
Common Name (EN)
Chlorostig goby
Kích thước
30 - 70mm, lớn nhất: 90mm.
Size
30 - 70mm, Maximum: 90mm.

Phân bố

Thái Lan, Singapo, Indonesia, Trung Quốc, Việt Nam. Hải Phòng, Nam Hà, Thanh Hoá, Cần Thơ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Lê Văn Miên, 1977. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Le Van Mien, 1977. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Greenspot goby
English name (FishBase)
Greenspot goby
Chiều dài tối đa
12.399999618530273 cm TL
Max length
12.399999618530273 cm TL
Trọng lượng tối đa
29 g
Max weight
29 g
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs
Habitat
Estuaries, Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này sinh sống tại các vùng cửa sông và vùng nước triều của các con sông. Phân bố tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long và có thể bắt gặp ở xa thượng nguồn thuộc vùng ảnh hưởng của thủy triều tại Campuchia. Loài này không xuất hiện trên thị trường thương mại (Tham khảo 12693).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits estuaries and the freshwater tidal zone of rivers. Occurs in the Mekong delta and may be found as far upstream as the tidal zone in Cambodia. Not seen in markets (Ref. 12693).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius chlorostigmatoides Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 22, p. 26, 1849; Gunther, 1861.
Rhinogobius atripinnatus Smith, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 79, p. 45, 1932; Koumans, 1940.
Acentrogobius chlorostigmatoides Koumans, Zool. Meded. Leiden, Vol. 18, p. 135, 1935; Zheng, 1962.