Madagasca, Indonesia, Philippin, Polynesia, Nhật Bản, Việt Nam. Thừa Thiên- Huế và tây Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Lê Văn Miên, 1977. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Le Van Mien, 1977. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Chinstripe goby
English name (FishBase)
Chinstripe goby
Chiều dài tối đa
18.0 cm SL
Max length
18.0 cm SL
Môi trường sống
Estuaries
Habitat
Estuaries
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài này phân bố ở vùng ven bờ, có khả năng di cư vào vùng nước lợ và nước ngọt dọc theo thượng lưu các con sông nơi chịu ảnh hưởng của thủy triều. Ấu trùng trải qua giai đoạn phát triển trong thành phần sinh vật phù du biển. Khi đạt khoảng 135 ngày tuổi, cá con bắt đầu di cư vào các dòng suối nước ngọt, tại đây chúng tăng trưởng nhanh chóng và trải qua các biến đổi hình thái cần thiết để thích nghi với việc di chuyển ngược dòng về môi trường sống của cá trưởng thành. Loài này thường được tiêu thụ dưới dạng cá tươi trong các mẻ lưới hỗn hợp.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore (Ref. 4343) and enters brackish and fresh water along the upper tidal zone of rivers (Ref. 12693). Larvae spend time in the marine zooplankton and as juveniles, about 135 days old, recruit to freshwater streams where they undergo rapid growth and morphological changes neceassary for upstream migration to the adult habitat (Ref. 51037). Marketed fresh in mixed catches (Ref. 12693).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Đẻ trứng ở tầng đáy.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Benthic spawner.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius genivittatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 12, p. 64, 1837; Gunther, 1861.
Gobius ophthalmoporus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie., Vol. 5, p. 340, 1853; Gunther, 1861; M. Weber, 1913; Fowler, 1928.
Gobius polyzona Sauvage, Hist. Ned. Poiss., Hist. de Madagascar, Vol. 16, p. 370, 1891.
Gobius beauforti Weber, Nova Guinea 5 Zool., Vol. 2, p. 261, 1908.