Quay lại danh sách
#232Tập 4

Cá Bống gáy trần

Stenogobius gymnopomus (Bleeker, 1853)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống gáy trấn
Common Name
Nake fillecheek goby
Kích thước chiều dài
16.5 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 100mm, lớn nhất: 165mm.

Size: 100mm, Maximum: 165mm.

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Ấn Độ
Indonesia

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase v25.04
Chiều Dài Tối Đa
15 cm
Chiều dài chuẩn (SL)
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Môi trường sống (Habitat)
Estuaries
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
DD
Vô hại đối với con người

Không ghi nhận độc tính hoặc nguy cơ gây hại đối với thợ lặn và người bơi lội.

Chỉ số dễ bị tổn thương sinh thái
10.0 / 100 (Ít tổn thương)
Giá trị thương mại & Nuôi trồngÍt hoặc không có giá trị thương phẩm • Nuôi trồng: Không / Hiếm khi nuôi

Tư Liệu Khoa Học & Ghi Chú Chuyên Sâu

Tóm tắt sinh học (FishBase v25.04)(Biology summary (FishBase v25.04))

Loài này phân bố tại các vùng nước ven biển, cửa sông và vùng gian triều của các con sông. Thức ăn chủ yếu gồm cá nhỏ, động vật giáp xác và côn trùng (Tham khảo 12693).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occur in coastal waters, estuaries and tidal zone of rivers. Feed on small fishes, crustaceans and insects (Ref. 12693).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius gymnopomus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 4, p. 270, 1853; Gunther, 1861.
Gobius richardsonii Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie, Vol. 5, p. 508, 1853.
Stenogobius gymnopomus Koumans, Fishes Indo-Austral. Arch., Vol. 10, p. 34, 1853.