Quay lại danh sách
Cá Bống huơng
Awaous stamineus

michael_zambardino · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển huơng, Cá Bống cát huơng, Cá Bống rạn huơng
Common Name (EN)
Scribbled goby
Kích thước
100mm, lớn nhất: 170mm.
Size
100mm, Maximum: 170mm.
Phân bố
Ấn Độ, Malaysia, Indonesia, Philippin, Hawai, Việt Nam. Thừa Thiên- Huế.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius stamineus Valenciennes, Zool. Voy. Bonite, p. 179, 1842.
Gobius grammepomus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Indie., Vol. 9, p. 200 (pro parte), 1855; Gunther, 1861.
Gobius striatus Day, Fishes India, p. 292, pl. 62, 1878.
Chonophorus melanocephalus Herre, Monogr. 23 Bur. Sci. Manila, p. 216 (Pro parte), 1927.
Awaous ocellaris Tomiyama, Jap. Journ. Zool., Vol. 7, No. 1, p. 75 (Pro parte), 1936.
Awaous stamineus Koumans, Mem. Indian Mus., Vol. 13, p. 25, 1941; Koumans, 1953.
