Quay lại danh sách
#237Tập 4

Cá Bống hatta

Synechogobius hasta (Temminck & Schlegel, 1845)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Acanthogobius hasta
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống hat-ta
Common Name (EN)
Hasta goby
Kích thước
144 - 228mm, lớn nhất: 242mm.
Size
144 - 228mm, Maximum: 242mm.

Phân bố

Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Hải Phòng.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1963. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Chu, 1963. Nguyen Nhat Thi 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius hasta Temminck and Schlegel, Fauna Japonica Poiss., p. 144, 1845.
Synechogobius hasta Bleeker, Neder. Tijds. Dierk., Vol. 4, p. 129, 1872; Jordan and Snyder, 1901; Matsubara, 1955; Fowler, 1961; Chu, 1963; Lindberg and Krasyukova, 1975.
Acanthogobius hasta Tomiyama, Japan J. Zool., Vol. 7, No. 1, p. 85, 1936; Abe, 1958.