Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Hải Phòng.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1963. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Chu, 1963. Nguyen Nhat Thi 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Gobius hasta Temminck and Schlegel, Fauna Japonica Poiss., p. 144, 1845.
Synechogobius hasta Bleeker, Neder. Tijds. Dierk., Vol. 4, p. 129, 1872; Jordan and Snyder, 1901; Matsubara, 1955; Fowler, 1961; Chu, 1963; Lindberg and Krasyukova, 1975.
Acanthogobius hasta Tomiyama, Japan J. Zool., Vol. 7, No. 1, p. 85, 1936; Abe, 1958.