Quay lại danh sách
#238Tập 4

Cá Bống omma

Synechogobius ommaturus (Richardson, 1844)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển omma, Cá Bống cát omma, Cá Bống rạn omma
Common Name (EN)
Ommatura goby
Kích thước
44 - 165mm, lớn nhất: 290mm.
Size
44 - 165mm, Maximum: 290mm.

Phân bố

Indonesia, Trung Quốc, Việt Nam. Hải Phòng đến Thanh Hoá.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Không nhiều, thường gặp.
Status
Seldom abundant, common.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1963. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Chu, 1963. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius ommaturus Richardson, Zool. Voy. Sulphur., p. 147, 1844; Gunther, 1861; Bleeker, 1872.
Acanthogobius ommaturus Herre, Gobies Philipp. China sea, p. 226, 1927.
Gobius (Acanthogobius) ommaturus Wu, Contr. Biol. Lab. Sci. Soc. China, Vol. 7, p. 43, 1931.
Actinogobius ommaturus Wang and Wang, Contr. Biol. Lab. Sci. Soc. China, Vol. 11, p. 191, 1936; Koumans, 1953.
Acanthogobius hasta Zheng, Report of Investigation into the Fish of the Yellow sea and Pohai, p. 207, 1955.
Synechogobius ommaturus Chu, The Fishes of the East China sea, p. 431, 1963.