Quay lại danh sách
Cá Bống râu mắt nhỏ
Chaeturichthys stigmatias
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển râu mắt nhỏ, Cá Bống cát râu mắt nhỏ, Cá Bống rạn râu mắt nhỏ
Common Name (EN)
Stigmatia goby
Kích thước
68 - 155mm, lớn nhất: 210mm.
Size
68 - 155mm, Maximum: 210mm.
Phân bố
Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Hải Phòng.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Branded goby
English name (FishBase)
Branded goby
Chiều dài tối đa
28.200000762939453 cm TL
Max length
28.200000762939453 cm TL
Trọng lượng tối đa
70 g
Max weight
70 g
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Bậc dinh dưỡng
3.84
Trophic level
3.84
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài này sinh sống ở các vùng đáy bùn (Ref. 11230).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits muddy bottoms (Ref. 11230).
Ecology notes(Ghi chú sinh thái)
Inhabits muddy bottoms (Ref. 11230).
Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Chaeturichthys stigmatias Richardson, Voy. Sulphur, Fishes p. 45, 1844; Rutter, 1897; Matsubara, 1955; Fowler, 1961; Zheng, 1962; Chu, 1963; Lindberg and Krasyukova, 1975.
Gobius stigmatias Gunther, Cat. Fish., Vol. 3, p. 78, 1861.
Gobius (Chaeturichthys) stigmatias Wu, Contr. Biol. Lab. Sci. Soc. China, Vol. 2, p. 41, 1931.
