Quay lại danh sách
Cá Bống râu mắt to
Chaeturichthys hexanema
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bống biển râu mắt to, Cá Bống cát râu mắt to, Cá Bống rạn râu mắt to
Common Name (EN)
Hexanema goby
Kích thước
70 - 90mm, lớn nhất: 200mm.
Size
70 - 90mm, Maximum: 200mm.
Phân bố
Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Thanh Đảo (Trung Quốc).
Specimen
Institute of Oceanography Qingtao (China).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Chaeturichthys hexanema Bleeker, Verh. Batavia Genootsch, Vol. 25, p. 43, 1853; Tomiyama, 1936; Matsubara, 1955; Zheng, 1962; Chu, 1963; Lindberg and Krasyukova, 1975.
Chaeturichthys hexanemus Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 24, p. 106, 1901.
