Quay lại danh sách
#242Tập 4

Cá Bống răng xẻ

Apocryptodon madurensis (Bleeker, 1849)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển răng xẻ, Cá Bống cát răng xẻ, Cá Bống rạn răng xẻ
Common Name (EN)
Arrowfeather goby
Kích thước
40 - 60mm, lớn nhất: 77mm.
Size
40 - 60mm, Maximum: 77mm.

Phân bố

Ấn Độ, Thái Lan, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Hải Phòng, Nam Hà, Quảng Trị.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Không nhiều, thường gặp.
Status
Seldom abundant, common.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Madura goby
English name (FishBase)
Madura goby
Chiều dài tối đa
9.0 cm TL
Max length
9.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
7 g
Max weight
7 g
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs
Habitat
Estuaries, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Kiếm ăn trên nền đáy
Feeding type
browsing on substrate
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này phân bố ở vùng nước ngọt và nước lợ. Thức ăn chủ yếu là tảo khuê; loài này không hoạt động khi thủy triều xuống, thường ẩn náu trong các hang do tôm gõ mõ Alpheus bisincisus và các loài khác đào.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in fresh and brackish waters (Ref. 4833). Browses on diatoms; not active at low tide, staying in burrows made by <i>Alpheus bisincisus</i> and others.

Ecology notes(Ghi chú sinh thái)

Found in fresh and brackish waters (Ref. 4833). Browses on diatoms; not active at low tide, staying in burrows made by <i>Alpheus bisincisus</i> and others.

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)
Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Mô tả: Vây lưng (D): IV, 9; Vây hậu môn (A): 9. Thân có nền màu trắng nhạt với nhiều đốm đen nhỏ trên đầu và thân; dọc theo mỗi bên sườn có năm đốm lớn màu nâu ánh lục ở vị trí giữa thân và 5 đốm nhỏ hơn ở vị trí phía trên đường bên.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Description: D: IV, 9; A: 9. Whitish background colour on body with numerous small black spots on head and trunk; five large greenish brown blotches on each flank in a midlateral positions and 5 smaller ones dorso laterally.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Apocryptes madurensis Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 22, p. 35, 1849.
Apocryptes bleeker Day, Fisoos India, p. 300, 1878.
Apocryptodon montalbani Herre, Monogr. 23 Bur. Sci. Manila, p. 227, 1927.
Apocrytodon sealei Herre, Monogr. 23 Bur. Sci. Manila, p. 278, 1927.
Apocryptodon punctatus Tomiyama, Journ. Fac. Sci. Tokyo, Vol. 3, No. 3, p. 332, 1934.
Apocryptodon bleekeri Tomiyama, Jap. Journ. Zool., Vol. 7, No. 1, p. 79, 1936.
Apocryptodon glyphisodon Kousmans, Mem. India Mus., Vol. 13, p. 277, 1941.
Apocryptodon madurensis Koumans, Fish. Indo-Austral. Arch., Vol. 10, p. 254, 1953; Zheng, 1962; Lindberg and Krasyukova, 1975.