Quay lại danh sách
#246Tập 4

Cá Bống nuớc

Pleurosicya boldinghi Weber, 1913

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển nuớc, Cá Bống cát nuớc, Cá Bống rạn nuớc
Common Name (EN)
Boldinghi goby
Kích thước
đã gặp 31mm.
Size
31mm.

Phân bố

Indonesia, Việt Nam. Bạch Long Vỹ (Vịnh Bắc Bộ).

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Khoa Học Trung Quốc.
Specimen
Chinese Academia Sinica.
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Soft-coral goby
English name (FishBase)
Soft-coral goby
Chiều dài tối đa
4.5 cm SL
Max length
4.5 cm SL
Độ sâu phân bố
5 - 82 m
Depth range
5 - 82 m
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này thường sống cộng sinh trên các loài san hô mềm thuộc chi Dendronephthya, phổ biến ở độ sâu từ 20 mét trở lên tại những khu vực có dòng chảy mạnh. Các tập đoàn san hô lớn có thể là nơi cư trú của nhiều cá thể cùng lúc (Ref. 48637). Ngoài ra, loài này còn được tìm thấy trên các loài san hô mềm thuộc chi Sarcophyton và các loài san hô bút biển (sea pens) ở độ sâu từ 5 đến 82 mét (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Lives on <i>Dendronephthya</i> soft corals, usually at depth of 20 meters or more in areas subject to strong currents. Large corals may play host to several individuals (Ref. 48637). Also found with <i>Sarcophyton</i> soft corals and sea pens in 5-82 m (Ref 90102).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pleurosicya boldinghi Weber, Siboga Exp. Fische, p. 457, 1913; Fowler, 1928; Koumans, 1953.