Quay lại danh sách
#248Tập 4

Cá Thòi Lòi

Periophthalmus cantonensis (Osbeck, 1757)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Periophthalmus modestus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thoi loi
Common Name (EN)
Canton mudskipper
Kích thước
20 - 50mm, lớn nhất: 150mm.
Size
20 - 50mm, Maximum: 150mm.

Phân bố

Hồng Hải, Ấn Độ, Indonesia, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Polynesia, Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Nhiều, dễ gặp.
Status
Numerous, common.
Tài liệu dẫn
Durand, 1940. Hoàng Đức Đạt, 1977. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Durand, 1940. Hoang Duc Dat, 1977. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Apocryptes cantonensis Osbeck, Reise nach China, p. 171, 1757.
Periophthalmus modestus Cantor, Ann. Mag. Nat. Hist., Vol. 9, p. 29, 1842; Richardson, 1846; Temminck and Schlegel, 1847.
Periophthalmus koelreuteri var. modestus Gunther, Cat. Fish., Vol. 3, p. 98, 1861.
Periophthalmus koelreuteri Day, Fishes India, p. 303, pl. 64, 1878; Koumans, 1953.
Periophthalmus barbatus Fowler, Aust. of Fishes Known Malaya, p. 220, 1938; Herre, 1953.