Quay lại danh sách
#25Tập 4

Cá Bàng Chài vân mây

Halichoeres nebulosus (Cuvier and Valenciennes, 1839)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-08-13
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn vân mây, Cá Chài biển vân mây
Common Name (EN)
Clouded Wrasse
Kích thước
130 - 150 mm.
Size
130 - 150 mm.

Phân bố

Australia, Indonesia, Philippin, Fiji, Samoa, Melanesia, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.
Literature
de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Nebulous wrasse
English name (FishBase)
Nebulous wrasse
Chiều dài tối đa
12.0 cm TL
Max length
12.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 40 m
Depth range
1 - 40 m
Môi trường sống
Coral reefs, Rocky
Habitat
Coral reefs, Rocky
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.34
Trophic level
3.34
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Thường sống theo nhóm (Ref. 90102) tại các bãi triều, rìa rạn san hô và các vùng bờ đá (Ref. 9710). Loài này chủ yếu phân bố ở các vùng nước nông ven bờ có nhiều rong tảo, tuy nhiên cũng đã ghi nhận sự xuất hiện ở độ sâu lên tới 40 m (Ref. 9710).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in groups (Ref. 90102) on reef flats, reef margins, and rocky shores (Ref. 9710). Mainly in inshore weedy areas but has been collected as deep as 40 m (Ref. 9710).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố chủ yếu ở vùng nước ven bờ (Ref. 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Có tập tính ghép đôi rõ rệt trong mùa sinh sản (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Chẩn loại: Hình thái thích nghi với khả năng ngụy trang, mô phỏng môi trường sống tại các rạn đá. Đặc điểm nhận dạng là một đốm mắt màu đen viền xanh lục nhạt nằm ở giữa vây lưng. Cá con có màu xanh lục điểm các đốm vàng, với các vệt hồng dưới mắt và trên bụng, cho thấy đây là giai đoạn đang phát triển.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Diagnosis: Morphologically adapted for cryptic coloration, mimicking rocky reef habitats. Identified by a black ocellus outlined by light green in the middle of the dorsal fin. Juveniles exhibit a green tint with yellow spots, pink markings below the eyes, and on the belly, indicating a developing specimen.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Julis nebulosus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 13, p. 461, 1839.
Julis poecila Lay and Bennett, Zool. Capt. Beechey's Voyage, p.66, pl. 39, fig. 1, 1839.
Platyglossus nebulosus Gunther, cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 151, 1862; Klunzinger, 1871; Day, 1878; Weber, 1913.
Julis (Halichoeres) harloffii Bleeker, Nat. Geneesk. Arch. Ned. Ind., Ser. 2, Vol. 4, p. 159, 1847.
Halichoeres poecila Bleeker, Versl. Akad. Amst., Vol. 13, p. 288, 1862.
Platyglossus poecilus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 152, 1862; Peters, 1868.
Halichoeres nebulosus Seale, Occas. Papers. Bishop Mus., Vol. 1, p. 88, 1901; Jordan and Richardson, 1908; McCulloch, 1910; Fowler and Bean, 1928; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Carcasson, 1977.
Choejulis poecila Martens, Preuss. Exped. Ost - Asien, p. 397, 1876.
Halichoeres annulatus Fowler, Jour. Acad. Nat. Sci. Philad. , ser. 2, Vol. 12, p. 535, pl. 20, 1904.
Halichoeres poecilus Jordan and Seale, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 28, p. 785, 1905; Evermann and Seale, 1907.