Quay lại danh sách
#251Tập 4

Cá Lác đen

Boleophthalmus boddarti (Pallas, 1770)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá bống sao, Cá Lác bo đa, Cá Lác bô đa, Cá Thòi Lòi, Cá bong sao
Common Name (EN)
Boddart goggle eyed goby
Kích thước
220mm.
Size
220mm.

Phân bố

Ấn Độ, Andaman, Thái Lan, Malaysia, Singapo, Indonesia, Trung Quốc, Guam, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Durand, 1940. Koumans, 1953.
Literature
Durand, 1940. Koumans, 1977.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Boddart's goggle-eyed goby
English name (FishBase)
Boddart's goggle-eyed goby
Chiều dài tối đa
22.0 cm TL
Max length
22.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
30 g
Max weight
30 g
Môi trường sống
Neritic, Estuaries, Soft bottom, Mud
Habitat
Neritic, Estuaries, Soft bottom, Mud
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Kiếm ăn trên nền đáy
Feeding type
browsing on substrate
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này sinh sống ở vùng nước lợ cửa sông và vùng triều nước ngọt. Chúng cư trú trong các hang hốc và thường xuất hiện trên các bãi bùn ở vùng nước cực nông để ăn tảo (Ref. 12693). Thức ăn chủ yếu bao gồm tảo và giáp xác chân chèo Harpacticoida (Ref. 92840). Đây là loài cá vùng gian triều có khả năng thở bằng không khí và có tập tính di chuyển linh hoạt giữa các vũng nước trên đá và môi trường trên cạn (Ref. 31184). Đôi khi được ghi nhận tại các chợ cá (Ref. 12693).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits brackish water of estuaries and freshwater tidal zone. Occurs in burrows and is often found on mudflats in extremely shallow water where it browses on algae (Ref. 12693). Feeds on algae and harpacticoids (Ref. 92840). An intertidal and amphibious air-breather that actively shuttles back and forth between rock pools and air (Ref. 31184). Occasionally seen in markets (Ref. 12693).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại vùng nước lợ cửa sông và vùng triều nước ngọt. Loài này đào hang và thường được tìm thấy trên các bãi bùn ở vùng nước rất nông, nơi chúng kiếm ăn bằng cách gặm tảo (Ref. 12693). Là loài cá vùng gian triều có đặc tính lưỡng cư, có khả năng thở bằng không khí và thường xuyên di chuyển qua lại giữa các vũng nước trên đá và môi trường không khí (Ref. 31184).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits brackish water of estuaries and freshwater tidal zone. Occurs in burrows and is often found on mudflats in extremely shallow water where it browses on algae (Ref. 12693). An intertidal and amphibious air-breather that actively shuttles back and forth between rockpools and air (Ref. 31184).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobius boddarti Pallas, Spicilegia, Vol. 8, p. 11, 1770.
Eleotris boddarti Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 66, 1801.
Boleophthalmus boddarti Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 12, p. 199, 1837; Bleeker, 1849; Cantor, 1850; Day, 1878; Fowler, 1938.
Boleophthalmus sculptus Weber, Nova Guinea 5 Zool., Vol. 2, p. 262, 1908.
Boleophthalmus boddarti Koumans, Fish. Austral., Vol. 10, p. 259, 1953.