Quay lại danh sách
#253Tập 4

Cá Nhàm

Odontamblyopus rubicundus (Hamilton Buchanan, 1822)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nhàm biển, Cá Cát nhàm
Common Name (EN)
Green eelgoby
Kích thước
70 - 170mm, lớn nhất: 239mm.
Size
70 - 170mm, Maximum: 239mm.

Phân bố

Ấn Độ, Malaysia, Singapo, Indonesia, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ và Thừa Thiên-Huế.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng. Trường Đại học Tổng hợp Huế.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography. Hue University.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Koumans, 1953. Trịnh Bảo San, 1962. Hoàng Đức Đạt, 1977. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Koumans, 1953. Zheng, 1962. Hoang Duc Dat, 1977. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
33.400001525878906 cm SL
Max length
33.400001525878906 cm SL
Môi trường sống
Neritic, Estuaries, Mangroves, Soft bottom, Mud
Habitat
Neritic, Estuaries, Mangroves, Soft bottom, Mud
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các vùng nước ven biển và cửa sông (Ref. 4833).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in coastal waters and estuaries (Ref. 4833).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Loài cá này thường xuất hiện ở những khu vực có độ đục cao và vùng nước nông (Ref. 121844). Đây là loài cá đặc trưng của vùng nước lợ cửa sông (Ref. 121842). Chúng phân bố tại các vùng nước ven biển và cửa sông (Ref. 4833), thường cư trú trong các hang hốc dưới các vũng triều và các môi trường sống nền bùn gần bờ (Ref. 121843).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Associated with high turbidity and shallow depth (Ref. 121844). Estuarine fish species (Ref. 121842). Occurs in coastal waters and estuaries (Ref. 4833). Lives in holes beneath tide pools and mud habitats near shore (Ref. 121843).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gobioides rubicundus Hamilton and Buchanan, Gangetic Fishes, pp. 37, 365, 1822.
Amblyopus lacepedei Temminck and Schlegel, Fauna. Japonica Poiss., p. 336, pl. 75, 1927.
Taenioides hermannianus Wu, Contr. Biol. Lab. Sci. Soc. China, Vol. 7, p. 50, 1931.
Taenioides limboonbeugi Wu, Contr. Biol. Lab. Sci. Soc. China, Vol. 7, p. 51, 1931.
Taenioides rubicusdus Tomiyama, Japan Journ. Zool., Vol. 7, No. 1, p. 102, 1936.
Odontamblyopus rubicundus Koumans, Mem. Indian Mus., Vol. 13, p. 304, 1941; Matsubara, 1955; Zheng, 1962; Chu, 1963; Lindberg and Krasyukova, 1975.