Quay lại danh sách
#258Tập 4

Cá Nhàm nhẵng

Taenioides gracilis (Cuvier and Valenciennes, 1837)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nhàm biển nhẵng, Cá Cát nhàm nhẵng
Common Name (EN)
Gracilis eelgoby
Kích thước
105-168mm, lớn nhất: 310mm.
Size
105 - 168mm, Maximum: 310mm.

Phân bố

Ấn Độ, Indonesia, Philippin, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Durand, 1940. Orsi, 1974.
Literature
Durand, 1940. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Slender eel goby
English name (FishBase)
Slender eel goby
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Môi trường sống
Estuaries
Habitat
Estuaries
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này phân bố ở tầng đáy tại các vùng cửa sông và vùng gian triều của các con sông (Ref. 12693). Chúng thường được tìm thấy ở các con sông có kích thước từ trung bình đến lớn tại hạ lưu sông Mê Kông (Ref. 12975). Loài này được cho là có tập tính vùi mình trong cát (Ref. 4343). Thức ăn chủ yếu gồm các loài giáp xác nhỏ và cá. Sản phẩm được tiêu thụ dưới dạng cá tươi (Ref. 12693).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found along the bottom in estuaries and the tidal zone of rivers (Ref. 12693). Encountered in medium to large-sized rivers of the lower Mekong (Ref. 12975). Reputed to be a sand-dweller (Ref. 4343). Feeds on small crustaceans and fishes. Marketed fresh (Ref. 12693).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Amblyopus gracilis Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 12, p. 125, 1837; Gunther, 1861.
Gobioides gracilis Day, Fishes India, p. 378, 1878.
Taenioides gracilis Herre, Gobies of Philipp., Philipp. Bur. Sci. Monogr., Vol. 13, p. 334, 1927; Fowler, 1938; Herre, 1953.