Quay lại danh sách
#261Tập 4

Cá Bống Đáy

Amblyotrypauchen arctocephalus (Alcock, 1890)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bống biển Đáy, Cá Bống cát Đáy, Cá Bống rạn Đáy
Common Name (EN)
Arctocephala burrowing goby
Kích thước
70-110mm; lớn nhất: 140mm.
Size
70-110mm; Maximum: 140mm.

Phân bố

Vịnh Pecsian, Ấn Độ, Philippin, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ. Xa bờ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
common.
Tài liệu dẫn
Trịnh Bảo San, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Zheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Armour eelgoby
English name (FishBase)
Armour eelgoby
Chiều dài tối đa
15.0 cm SL
Max length
15.0 cm SL
Độ sâu phân bố
13 - 183 m
Depth range
13 - 183 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này được thu thập tại các vùng đáy bùn (Ref. 92840); ở độ sâu nông (13,4 m) tại vùng biển Việt Nam (Ref. 129446).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Collected off muddy bottoms (Ref. 92840); shallow depth (13.4 m) from Vietnam (Ref. 129446).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Amblyopus arctocephalus Alcock, Ann. Mag. Nat. Hist., Vol. 6, p. 432, 1890.
Amblyotrypauchen fraceri Hora, Rec. Ind. Mus., Vol. 26, p. 160, 1924.
Amblyotrypauchen arctocephalus Zheng, Fishes of the South China sea, p. 828, 1962.