Quay lại danh sách
#267Tập 4

Cá Răng Gai mảnh

Ctenochaetus strigosus (Bennett, 1828)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Răng cưa mảnh, Cá Răng biển mảnh
Common Name (EN)
Slender-toothed surgeon-fish, Goldring surgeonfish.
Kích thước
150 - 190mm, lớn nhất: 275mm.
Size
150 - 190mm, Maximum: 275mm.

Phân bố

Hồng Hải, Madagasca, Philippin, Đài Loan, Nhật Bản, Melanesia, Micronesia, Ấn Độ, Trung Quốc, Hawai. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Fowler and Bean, 1929. Beaufort and Chapman, 1951. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Fowler and Bean, 1929. Beaufort and Chapman, 1951. Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Spotted surgeonfish
English name (FishBase)
Spotted surgeonfish
Chiều dài tối đa
15.0 cm SL
Max length
15.0 cm SL
Độ sâu phân bố
1 - 113 m
Depth range
1 - 113 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ, rạn san hô
Habitat
Neritic, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
reports of ciguatera poisoning
Danger to humans
reports of ciguatera poisoning
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá tầng trung - đáy, sinh sống tại các khu vực rạn san hô, nền đáy đá và vụn san hô (Ref. 58302). Sống đơn độc. Hoạt động chủ yếu vào ban ngày (Ref. 4887). Thức ăn chủ yếu là mùn bã hữu cơ, thu nhận bằng cách quét các răng dạng lược trên nền đáy khi khép miệng (Ref. 3921).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Benthopelagic over coral, rock, and rubble (Ref. 58302). Solitary. Mainly diurnal (Ref. 4887). Feeds on detritus by whisking its comb-like teeth over the bottom as it closes its mouth (Ref. 3921).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Loài cá tầng trung - đáy, sinh sống tại các khu vực rạn san hô, nền đáy đá và vụn san hô (Ref. 58302). Sống đơn độc. Hoạt động chủ yếu vào ban ngày (Ref. 4887); quá trình sinh sản diễn ra vào ban ngày và lúc hoàng hôn, thường tập trung vào thời điểm thủy triều rút (Ref. 38697, 120959:97). Thức ăn chủ yếu là mùn bã hữu cơ, thu nhận bằng cách quét các răng dạng lược trên nền đáy khi khép miệng (Ref. 3921).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Benthopelagic over coral, rock, and rubble (Ref. 58302). Solitary. Mainly diurnal (Ref. 4887); spawning takes place during day and dusk and is often confined to ebb tides (Ref. 38697, 120959:97). Feeds on detritus by whisking its comb-like teeth over the bottom as it closes its mouth (Ref. 3921).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Sinh sản theo cặp (Ref. 240).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Spawn in pairs (Ref. 240).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Acanthurus strigosus Bennett, Zool. Journ., Vol. 4, p. 41, 1828; Cuvier and Valenciennes, 1835; Bleeker, 1853; Gunther, 1873 - 75; Day, 1878.
Acanthurus (Ctenodon) strigosus Klunzinger, Fische Roth. Meer., p. 85, 1884; Steindachner, 1900.
Ctenochaetus strigosus Jenkins, Bull. U. S. Fish Comm., Vol. 22, p. 480, 1903; Herre, 1927; Fowler, 1929.
Acanthurus striatus (not of Quoy and Gaimard) Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 10, 1835, p. 229.
Ctenochaetus striatus Jordan and Evermann, Bull. U. S. Fish. Comm., Vol. 23, Part 1, p. 398, fig. 174, 1905; Evermann and Seale, 1907; Snyder, 1912; Fowler and Bean, 1922.
Ctenochetes striatus Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Philadelphia, Vol. 75, p. 42, 1923.
Teuthis striatus Barnard, Ann. South Afric. Mus., Vol. 21, pt. 2, p. 780, 1927.
Acanthurus ctenodon Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 10, p. 241, pl. 289, 1835; Gunther, 1861; Bleeker, 1861; Guichenot, 1866; Klunzinger, 1871.
Ctenodon ctenodon Fowler, Journ. Acad. Nat. Sci. Philadelphia, Vol. 12, Ser. 2, p. 545, 1904.