Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài này sinh sống tại các khu vực rạn san hô và nền đáy vụn đá ở vùng đầm phá sâu và các rạn san hô hướng ra biển. Cá thường sống đơn độc, kiếm ăn bằng cách nạo vét lớp màng mùn bã hữu cơ và các loại tảo đơn bào (ví dụ như loài tảo giáp Gambierdiscus toxicus) trên bề mặt giá thể. Do tiêu thụ các loài tảo sản sinh độc tố ciguatera, loài cá này đóng vai trò là mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn gây ngộ độc ciguatera. Cá được khai thác bằng lưới.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits coral and rubble areas of deep lagoon and seaward reefs. Usually solitary, grazing on surface algae (Ref. 90102). Feeds by scooping film of detritus and unicellular algae (e.g. dinoflagellate <i>Gambierdiscus toxicus</i>) that produce ciguatera toxin making this species a key link in the ciguatera food chain (Ref. 1602, 48637). Caught with nets (Ref. 30573).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Tham khảo thêm tài liệu số 58534.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Also Ref. 58534.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Ctenochaetus strigosus Fowler and Bean (in part), Bull. U. S. Nat. Mus. 100, Vol. 8, 1929, p. 200.
Ctenochaetus binotatus Randall, Zool. Sci. Contrib. N. Y. Zool. Soc., Vol. 40, part 4, Dec. 1955, p. 149, Text-fig. 1, G. Myers, 1991.