Quay lại danh sách
#275Tập 4

Cá Bắp Nẻ đen

Acanthurus nigricans (Linnaeus, 1758)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đuôi gai đen, Cá Bắp nẻ biển đen
Common Name (EN)
Dusky surgeon-fish, Whitecheek surgeonfish.
Kích thước
260 - 290mm, lớn nhất: 338mm.
Size
260 - 290mm, Maximum: 338mm.

Phân bố

Hồng Hải, Melanesia, Micronesia, Polynesia, Ấn Độ, Hawai, Philippin, Indonesia, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Fowler and Bean, 1929. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Fowler and Bean, 1929. Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Whitecheek surgeonfish
English name (FishBase)
Whitecheek surgeonfish
Chiều dài tối đa
36.0 cm FL
Max length
36.0 cm FL
Trọng lượng tối đa
620 g
Max weight
620 g
Tuổi thọ
34.0 năm
Longevity
34.0 năm
Độ sâu phân bố
0 - 67 m
Depth range
0 - 67 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Kiếm ăn trên nền đáy
Feeding type
browsing on substrate
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Khai thác tự cung tự cấp
Importance
subsistence fisheries
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cá trưởng thành sinh sống tại các khu vực có nền đáy cứng trong các đầm phá nước trong và các rạn san hô hướng ra biển, từ vùng sóng vỗ thấp đến độ sâu ít nhất 67 m; thức ăn chủ yếu là tảo sợi. Loài sống đơn độc hoặc theo nhóm (Ref. 90102). Tập tính đơn phối ngẫu (Ref. 52884, 48637). Thuộc nhóm cá tầng trung - đáy (Ref. 58302). Cá con thường ẩn nấp giữa các rạn san hô lớn (Ref. 48637). Đây là loài có tập tính bảo vệ lãnh thổ. Phổ biến khắp vùng Micronesia và có khả năng lai tạo với loài hiếm A. achilles. Kích thước khi biến thái từ giai đoạn hậu ấu trùng sang cá con đạt từ 5,5 đến 6 cm (Ref. 9267). Độ sâu tối thiểu được ghi nhận theo Ref. 128797.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Adults inhabit hard substrate areas of clear lagoon and seaward reefs from the lower surge zone to at least 67 m and feeds on filamentous algae. Solitary or in groups (Ref. 90102). Monogamous (Ref. 52884, 48637). Benthopelagic (Ref. 58302). Small juveniles shy among large corals (Ref. 48637). Territorial species. Common throughout Micronesia and hybridizes with the rare <i>A. achilles</i>. Size of metamorphosis from the postlarva stage to juvenile is 5.5 to 6 cm (Ref. 9267). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các khu vực có nền đáy cứng trong các đầm phá nước trong và các rạn san hô hướng ra biển, từ vùng sóng vỗ thấp đến độ sâu ít nhất 67 m; thức ăn chủ yếu là tảo sợi (Ref. 58534, 58652). Tập tính đơn phối ngẫu (Ref. 52884, 48637). Cá con thường ẩn nấp giữa các rạn san hô lớn (Ref. 48637). Là một loài có tập tính bảo vệ lãnh thổ. Loài ăn thực vật di cư (Ref. 57615).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits hard substrate areas of clear lagoon and seaward reefs from the lower surge zone to at least 67 m and feeds on filamentous algae (Ref. 58534, 58652). Monogamous (Ref. 52884, 48637). Small juveniles shy among large corals (Ref. 48637). A territorial species. Roving herbivore (Ref. 57615).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Tập tính giao phối đơn phối ngẫu được quan sát thấy ở cả dạng tùy nghi và dạng xã hội (Ref. 52884).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Monogamous mating is observed as both facultative and social (Ref. 52884).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Tên tiếng Anh: Goldrim Surgeonfish, Velvet Surgeonfish hoặc Whitecheek Surgeonfish. Chiều dài tổng cộng (TL) đạt tới 22 cm (8,7 inch) (Robertson và Allen 2008). Phân bố tại khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương; phía tây Thái Bình Dương kéo dài về phía bắc đến đảo Yonaguni-jima, Nhật Bản (Koeda và cộng sự 2016); từ mũi phía nam của Baja California (Krupp trong Fischer và cộng sự 1995) đến Ecuador (Béarez 1996), bao gồm cả quần đảo Galápagos (Grove và Lavenberg 1997). Độ sâu phân bố: từ vùng sóng vỗ nông đến 201 m (659 ft) (Mundy 2005).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Goldrim Surgeonfish, Velvet Surgeonfish, or Whitecheek Surgeonfish. To 22 cm (8.7 in) TL (Robertson and Allen 2008). Indo-Pacific; western Pacific Ocean north to Yonaguni-jima Island, Japan (Koeda et al. 2016); southern tip of Baja California (Krupp in Fischer et al. 1995) to Ecuador (Béarez 1996), including Islas Galápagos (Grove and Lavenberg 1997). Depth: shallow surge zone to 201 m (659 ft) (Mundy 2005).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Chaetodon nigricans Linnaeus, Syst. Nat., ed. 10, Vol. 1, p. 274, 1758; Bonnaterre, 1789.
Chaetodon gahm Forskal, Descript. Animal., p. 64, 1775.
Harpurus nigricans Forster, Fauna Indica, p. 15, 1795.
Acanthurus nigricanus Suckow, Naturgeschichte, Vol. 4, p. 375, 1799.
Hepatus nigrican Seale, Occas. Papers Bishop Mus., Vol. 4, p. 66, 1906; Jordan and Seale, 1906; Fowler, 1928.
Acanthurus gahm Ruppell, Atlas Reise Nordl. Afrika, Fisch, p. 58, 1829; Cuvier and Valenciennes, 1835; Bleeker, 1858; Gunther, 1861; Sauvage, 1891; Weber, 1913; Herre, 1927.
Acanthurus (Rombotides) gahm Klunzinger, Fische Roth. Meer., p. 84, 1884.
Acanthurus gahmoides Guichenot, Notes I. Réunion, Vol. 2, p. 6 (25), 1862.