Quay lại danh sách
#28Tập 4

Cá Bàng Chài macga

Halichoeres margaritaceus (Cuvier and Valeenciennes, 1839)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-08-13
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn macga, Cá Chài biển macga
Common Name (EN)
Weedy surg wrasse, Pearly wrasse
Kích thước
100 - 102 mm.
Size
100 - 102 mm.

Phân bố

Natan, Zanziba, Australia, Indonesia, Philippin, Melanesia, Nhật Bản, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Bảo tàng Động vật Pari (Pháp).
Specimen
Zoological Museum of Paris (France).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Herre, 1953. Orsi, 1974

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Pink-belly wrasse
English name (FishBase)
Pink-belly wrasse
Chiều dài tối đa
12.5 cm SL
Max length
12.5 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Coral reefs, Rocky, Rubble
Habitat
Coral reefs, Rocky, Rubble
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này sinh sống tại các rạn san hô nông và vùng bờ đá, thường tập trung ở những khu vực có nhiều rong tảo và chịu tác động mạnh của sóng (Ref. 9710, 48636). Thức ăn chủ yếu gồm các loài giáp xác tầng đáy, động vật thân mềm, giun nhiều tơ, trùng lỗ, cá và trứng cá (Ref. 1602). Đây là một trong số các loài có hình thái giai đoạn cá con và cá cái gần như giống hệt nhau (Ref. 48636).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits shallow reefs and rocky shores, usually in weedy areas exposed to surge (Ref. 9710, 48636). Feeds on benthic crustaceans, mollusks, polychaetes, forams, fishes, and fish eggs (Ref. 1602). One of several similar species that have near identical juvenile and female stages (Ref. 48636).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các rạn san hô nông và vùng bờ đá, thường ở những khu vực có nhiều rong tảo và chịu tác động mạnh của sóng. Thức ăn bao gồm các loài giáp xác tầng đáy, động vật thân mềm, giun nhiều tơ, trùng lỗ, cá và trứng cá.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits shallow reefs and rocky shores, usually in weedy areas exposed to surge. Feeds on benthic crustaceans, molluscs, polychaetes, forams, fishes, and fish eggs.

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Cá thể hiện tập tính ghép đôi rõ rệt trong mùa sinh sản (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Julis margaritaceus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 13, p. 484, 1839.
Halichoeres opercularis Seale, Occas. Papers Bishop Mus. , Vol. 1, p. 89, 1901; Jordan and Seal, 1906; McCulloch, 1910.
Julis (Halichoeres) pseudominiatus Bleeker, Acta Soc. Sci. Indo - Neerl., Vol. 1, 1856, vischssen Amboina, p. 62.
Halichoeres pseudominiatus Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 13, p. 288, 1862. Jordan and Seale, 1906.
Plastyglossus pseudominiatus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 151, 1862; Barnard, 1927.
Platyglossus opercularis Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 148, 1862.
Halichoeres margaritaceus Jordan and Seale, Bull. U. S. Bur. Fisheries, Vol. 25, p. 302, 1906; Fowler and Bean, 1928; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Carcasson, 1977; Myers, 1991.