Quay lại danh sách
#29Tập 4

Cá Bàng Chài trung

Halichoeres prosopeion (Bleeker, 1853)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-08-13
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn trung, Cá Chài biển trung
Common Name (EN)
Half grey wrasse, Twotone wrasse
Kích thước
100 mm. Lớn nhất 135 mm.
Size
100 mm. Maximum 135 mm.

Phân bố

Indonesia, Philippin, Nhật Bản, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Rất ít gặp.
Status
Very uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Orsi, 1974. Myers, 1991.
Literature
Herre, 1953. Orsi,1974. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Twotone wrasse
English name (FishBase)
Twotone wrasse
Chiều dài tối đa
13.0 cm SL
Max length
13.0 cm SL
Độ sâu phân bố
2 - 40 m
Depth range
2 - 40 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ, rạn san hô
Habitat
Neritic, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này sinh sống tại các đầm phá và rạn san hô hướng ra biển, đặc biệt là những khu vực giàu san hô. Chúng cũng được tìm thấy dọc theo các bờ dốc đứng dưới biển hoặc dưới đáy các hang động lớn. Cá thường sống đơn độc.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits lagoon and seaward reefs, in coral-rich areas (Ref. 9710). Also found along drop-offs on the bottom of large caves. Usually seen solitary (Ref. 48636).

Ecology notes(Ghi chú sinh thái)

Inhabits lagoon and seaward reefs, in coral-rich areas (Ref. 9710). Also found along drop-offs on the bottom of large caves. Usually seen solitary (Ref. 48636).

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Cá thể hiện tập tính ghép đôi rõ rệt trong mùa sinh sản.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Julis (Halichoeres) prosopeion Bleeker, Nat. Tijds. Ned. -Ind., Vol. 5 p. 347, 1853.
Plastyglossus prosopeion Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus. , Vol. 4, p. 155, 1862.
Halichoeres prosopion Fowler and Bean, Bull. 100. U. S. Nat. Mus., Vol. 7, p. 290, 1928; Bleeker, 1928; Schmidt, 1930; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Myers, 1991.
Platyglossus (Paraplatyglossus) prosopeion Bleeker, Arch. Neerl. Sci. Nat., Vol. 13, p. 40, 1878.