Quay lại danh sách
#292Tập 4

Cá Dìa đốm

Siganus stellatus (Forskal, 1775)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nâu đốm, Cá Dìa biển đốm, Cá Thỏ biển đốm
Common Name (EN)
Rabbitfish, Slimy.
Kích thước
Lớn nhất 320mm.
Size
Max 320mm.

Phân bố

Đông Phi, Xây xen, Hồng Hải, Ấn Độ, Singapo, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Rất ít gặp.
Status
Very uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1951. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.
Literature
de Beaufort, 1951. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Brown-spotted spinefoot
English name (FishBase)
Brown-spotted spinefoot
Chiều dài tối đa
40.0 cm TL
Max length
40.0 cm TL
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Kiểu ăn
grazing on aquatic plants
Feeding type
grazing on aquatic plants
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phổ biến tại các rạn san hô; cá con di chuyển vào các vùng cửa sông có nhiều rong cỏ (Ref. 4407). Cá con và cá chưa trưởng thành sống theo đàn, cá trưởng thành sống theo cặp. Cá trưởng thành ăn các loài rong đáy (Ref. 9813). Có rãnh tuyến ở bên trước kết hợp với tuyến độc (Ref. 57406).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Common in coral reefs; juveniles enter weedy estuaries (Ref. 4407). Juveniles and subadults form schools, adults in pairs. Adults feed on benthic seaweeds (Ref. 9813). Anterolateral glandular grooves with venom gland (Ref. 57406).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Xuất hiện ở các thảm cỏ biển ở giai đoạn cá con. Loài ăn thực vật (Ref. 41878).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Present in seagrass beds at juvenile stage. Herbivore (Ref. 41878).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Scarus stellatus Forskal, Descript. Animal., pp. 10, 26, 1775.
Amphacanthus stellatus Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 209, 1801; Ruppell, 1835; Klunzinger, 1871.
Amphacanthus nuchalis Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 10, p. 140, 1835.
Teuthis stellata Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 3, p. 320, 1861; Day, 1875; Klunzinger, 1884.
Siganus stellatus Fowler and Bean, Fish. Philipp. aand Adjac. Seas. Bull. 100, Vol. 8, p. 314, 1928; Orsi, 1974; Carcasson, 1977.