Quay lại danh sách
#295Tập 4

Cá Dìa chấm trắng

Siganus oramin (Bloch and Schneider, 1801)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Siganus canaliculatus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nâu chấm trắng, Cá Dìa biển chấm trắng, Cá Thỏ biển chấm trắng
Common Name (EN)
White spotted rabbitfish.
Kích thước
100 - 280mm.
Size
100 - 280mm.

Phân bố

Ấn Độ, Malaysia, Indonesia, Australia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Micronesia, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang), Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang), Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Thành Khánh Thái, 1962. Orsi, 1974.
Literature
Herre, 1953. Cheng, 1962. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Amphacanthus guttatus var. oramin Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 207, pl. 48, 1801.
Amphacanthus dorsalis Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 10, p. 143, 1835; Schlegel and Muller, 1844; Bleeker, 1845.
Amphacanthus albopunctatus Schlegel, Faun. Jap. Pisces, p. 128, 1842; Kner, 1865.
Teuthis dorsalis Canter, Jour. Asiatic Soc. Bengal, Vol. 18, p. 1191, 1850; Gunther, 1861.
Teuthis oramin Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 3, p. 318, 1861; Day, 1878; Steindachner, 1900; Herre, 1953.
Teuthis albopunctatus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 3, p. 318, 1861.
Siganus oramin Jordan and Seale, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 28, p. 789, 1905; Fowler and Bean, 1928; Matsubara, 1955; Cheng, 1962; Orsi, 1974; Carcasson, 1977; Myers, 1991; Wang, 1993.
Siganus albopunctatus Seale, Philippine Jour. Sci., Vol. 5, Sec. D, p. 284, 1910; Fowler, 1928.