Quay lại danh sách
Cá Dìa chấm trắng
Siganus oramin

maractwin · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Nâu chấm trắng, Cá Dìa biển chấm trắng, Cá Thỏ biển chấm trắng
Common Name (EN)
White spotted rabbitfish.
Kích thước
100 - 280mm.
Size
100 - 280mm.
Phân bố
Ấn Độ, Malaysia, Indonesia, Australia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Micronesia, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang), Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang), Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Thành Khánh Thái, 1962. Orsi, 1974.
Literature
Herre, 1953. Cheng, 1962. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Amphacanthus guttatus var. oramin Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 207, pl. 48, 1801.
Amphacanthus dorsalis Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 10, p. 143, 1835; Schlegel and Muller, 1844; Bleeker, 1845.
Amphacanthus albopunctatus Schlegel, Faun. Jap. Pisces, p. 128, 1842; Kner, 1865.
Teuthis dorsalis Canter, Jour. Asiatic Soc. Bengal, Vol. 18, p. 1191, 1850; Gunther, 1861.
Teuthis oramin Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 3, p. 318, 1861; Day, 1878; Steindachner, 1900; Herre, 1953.
Teuthis albopunctatus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 3, p. 318, 1861.
Siganus oramin Jordan and Seale, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 28, p. 789, 1905; Fowler and Bean, 1928; Matsubara, 1955; Cheng, 1962; Orsi, 1974; Carcasson, 1977; Myers, 1991; Wang, 1993.
Siganus albopunctatus Seale, Philippine Jour. Sci., Vol. 5, Sec. D, p. 284, 1910; Fowler, 1928.
