Quay lại danh sách
#296Tập 4

Cá Dìa chấm đầu

Siganus punctatissimus Fowler and Bean, 1929

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nâu chấm đầu, Cá Dìa biển chấm đầu, Cá Thỏ biển chấm đầu
Common Name (EN)
Peppered rabbitfish.
Kích thước
150 - 280mm.
Size
150 - 280mm.

Phân bố

Ấn Độ Dương, Indonesia, Philippin, Micronesia, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1951. Herre, 1953. Trần Định, 1985. Myers, 1991.
Literature
de Beaufort, 1951. Herre, 1953. Tran Dinh, 1985. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Peppered spinefoot
English name (FishBase)
Peppered spinefoot
Chiều dài tối đa
35.0 cm SL
Max length
35.0 cm SL
Độ sâu phân bố
12 - 30 m
Depth range
12 - 30 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Kiếm ăn trên nền đáy
Feeding type
browsing on substrate
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống ở các đầm phá và rạn san hô vùng lạch, thường xuất hiện gần các sườn dốc đứng và cảng biển. Thường bơi theo cặp. Thức ăn chủ yếu gồm các loài rong biển tầng đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits lagoon and channel reefs (Ref. 9710), usually near steep slopes and harbours (Ref. 48637). Usually seen in pairs. Feeds on benthic seaweeds (Ref. 9813).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Được quan sát thấy bơi đơn độc nhưng phần lớn là sống theo cặp.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Observed to swim singly but mostly in pairs.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Siganus puntatissimus Fowler and Bean, Bull. 100, U. S. Nat. Mus., Vol. 8, p. 298, 1929; Carcasson, 1977; Myers, 1991.
Amphacanthus sutor Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 10, p. 148, 1835; Bleeker, 1853.
Teuthis sutor Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 3, p. 317, 1861. Day, 1875; Herre, 1934.