Quay lại danh sách
#3Tập 4

Cá Bàng Chài đỏ

Cheilinus rhodochrous Gunther, 1866.

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Oxycheilinus orientalis
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn đỏ, Cá Chài biển đỏ
Common Name
Ringtail wrasse
Kích thước chiều dài
43.6 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)50 cm (Nửa mét)100 cm (1m)

Ghi nhận mẫu vật: 173 - 180 mm. Lớn nhất 436 mm.

Size: 173 - 180 mm. Maximum 436 mm.

Việt Nam
Quần đảo Hoàng Sa
Thế giới
Đông Phi
Indonesia
Philippin
Trung Quốc
Nhật Bản
Melanesia
Polynesia
Hawai

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceannography (Nhatrang).
Tình trạng
Rất ít gặp.
Status
Very uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974.
Literature
de Beaufort, 1940. Zheng, 1962. Orsi, 1974.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Synonym: Cheilinus rhodochrous Gunther in Playfair and Gunther, Fishes Zanzibar, p. 90, 1866; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Zheng, 1962.
Cheilinus unifasciatus Streets, Bull. U. S. Nat. Mus., No. 7, p. 82; 1877; Fowler, 1828; Schmidt, 1930.
Cheilinus zonorus Jenkins, Bull. U. S. Fish. Commission, Vol. 19, p. 56, fig. 13, 1900.
Cheilinus hexagonatus Jordan and Evermann, Bull. U. S. Fish Comm., Vol. 23, part 1, p. 319, 1905.
Cheilinus cingulatus M. Weber, Siboga - Exped., Vol. 57, Fische, p. 365, pl. 9, fig. 5, 1913.