Quay lại danh sách
#30Tập 4

Cá Bàng Chài sọc sáng

Halichoeres argus (Bloch and Schneider, 1828)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-08-13
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mó chấm
Common Name (EN)
Peacock wrasse
Kích thước
110 mm.
Size
110 mm.

Phân bố

Australia, Indonesia, Malaysia, Philippin, Trung Quốc, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Bảo tàng động vật Pari (Pháp).
Specimen
Zoological Museum of Paris (France).
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Durand, 1940. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.
Literature
de Beaufort, 1940. Durand, 1940. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Argus wrasse
English name (FishBase)
Argus wrasse
Chiều dài tối đa
12.0 cm TL
Max length
12.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 15 m
Depth range
1 - 15 m
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs
Habitat
Estuaries, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Thường sống theo đàn tại các rạn san hô ven bờ nông và các bãi cỏ biển, đôi khi cũng được tìm thấy ở các bãi rạn đá ngập nước phủ tảo và trong các đầm phá.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found usually in groups (Ref. 90102) in shallow coastal reefs and seagrass flats (Ref. 9710), also in algae-rocky reef flats and lagoons (Ref. 48636).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng ven bờ. Thường sống theo đàn tại các rạn san hô ven bờ nông và các bãi cỏ biển, đồng thời cũng xuất hiện tại các bãi rạn đá phủ tảo và các đầm phá.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154). Found usually in groups (Ref. 90102) in shallow coastal reefs and seagrass flats (Ref. 9710), also in algae-rocky reef flats and lagoons (Ref. 48636).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Labrus argus Bloch and Schneider, Syst. Ichth. , p. 263, 1801.
Julis argus Bennett, Zool. Jour., Vol. 3, p. 577, pl. 13, fig. 7, 1828; Bleeker, 1849; de Beaufort, 1940.
Julis (Halichoeres) polyophthalmus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 3, p. 731, 1852.
Julis (Halichoeres) argus Bleeker, Acta Soc. Sci. Indo. Neerl., p. 37, 1860.
Platyglossus guttatus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 155, 1862; Meyer, 1885.
Halichoeres guttatus Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 13, p. 286, 1862; Evermann and Seale, 1906.
Halichoeres argus Lordan and Seale, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 28, p. 787, 1905; Fowler and Bean, 1928; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Carcasson, 1977.
Halichoeres leparensis Fowler, Copeia, No. 58, p. 64, 1918.