Quay lại danh sách
#304Tập 4

Cá Thỏ

Promethichthys prometheus (Cuvier and Valenciennes, 1831)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thu hố
Common Name (EN)
Rabbitfish.
Kích thước
30 - 45 mm. Lớn nhất: 75 mm.
Size
30 - 45 mm. Maximum 75 mm.

Phân bố

Australia, Ấn Độ, Philippin, Nhật Bản, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Research Institute of Marine Products.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953, Parin and Becker, 1972.
Literature
Herre, 1953. Parin and Becker, 1972.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Roudi escolar
English name (FishBase)
Roudi escolar
Chiều dài tối đa
100.0 cm SL
Max length
100.0 cm SL
Tuổi thọ
11.0 năm
Longevity
11.0 năm
Độ sâu phân bố
80 - 800 m
Depth range
80 - 800 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ (neritic)
Habitat
Neritic
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
reports of ciguatera poisoning
Danger to humans
reports of ciguatera poisoning
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Mùa sinh sản
Variable throughout range
Spawning
Variable throughout range
Giá trị thương mại
Khai thác tự cung tự cấp
Importance
subsistence fisheries
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở các sườn thềm lục địa, quanh các đảo đại dương và các ngầm dưới biển. Sống ở tầng trung - đáy vực trung tầng. Di cư lên tầng giữa vào ban đêm. Thức ăn bao gồm cá, động vật chân đầu và động vật giáp xác. Trứng và ấu trùng nổi ở tầng nước nổi.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found at continental slopes, around oceanic islands and submarine rises (Ref. 6181). Meso-benthopelagic (Ref. 58302). Migrate to midwater at night (Ref. 6181). Feed on fish, cephalopods and crustaceans (Ref. 6181). Eggs and larvae are pelagic (Ref. 6766).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các sườn thềm lục địa, quanh các đảo đại dương và các ngầm dưới biển. Di cư lên tầng giữa vào ban đêm. Thức ăn chủ yếu gồm cá, động vật chân đầu và động vật giáp xác.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found at continental slopes, around oceanic islands and submarine rises. Migrates to midwater at night. Feeds on fish, cephalopods and crustaceans.

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Có khả năng sinh sản quanh năm ở các vùng biển ấm.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Probably spawns throughout the year in warmer seas.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gempylus prometheus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poissons, Vol. 8, p. 213, pl. 222, 1831.
Gempylus solandri Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poissons, Vol. 8, p. 215, 1831.
Prometheus atlanticus Lowe, Trans. Zool. Soc. London, Vol. 2, p. 181, 1841.
Thyrsites prometheus Bleeker, Acta. Soc. Sci. Indo-Neerd., Vol. 1, Vischsoorten Amboina, p. 43, 1856; Gunther, 1860.
Promethichthys prometheus Gill, Mem. Nat. Acad. Sci., Vol. 6, p. 115, 1893; Goode and Bean, 1895; Jordan and Evermann, 1905; Fowler, 1928; Herre, 1953.