Quay lại danh sách
Cá Thu hố
Rexea prometheoides

megalodon-eric · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Thu ngừ hố, Cá Thu biển hố
Common Name (EN)
Royal escolar
Kích thước
17,3 - 23,5 mm.
Size
17,3 - 23,5 mm.
Phân bố
New Zealand, Indonesia, Philippin, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Research Institute of Marine Products.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Thành Khánh Thái, 1962. Parin and Becker, 1972.
Literature
Herre, 1953. Cheng, 1962. Parin and Becker, 1972.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Royal escolar
English name (FishBase)
Royal escolar
Chiều dài tối đa
40.0 cm SL
Max length
40.0 cm SL
Độ sâu phân bố
135 - 540 m
Depth range
135 - 540 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Thức ăn chủ yếu gồm cá, động vật giáp xác và động vật chân đầu (Ref. 5213, 9784). Được sử dụng làm cá thực phẩm (Ref. 4537).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Feeds on fishes, crustaceans, and cephalopods (Ref. 5213, 9784). Utilized as a food fish food (Ref. 4537).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Thức ăn chủ yếu gồm cá, động vật giáp xác và động vật chân đầu (Ref. 5213, 9784).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Feeds on fishes, crustaceans, and cephalopods (Ref. 5213, 9784).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Thyrsites prometheoides Bleeker, Acta Soc. Sci. Indo-Neerl, Vol. 1, pl. 42, 1856.
Thyrsites bengalensis Alcock, Journ. Asiat. Soc. Bengal, Vol. 63, p. 117, 1894.
Thyrsites (Promethichthys) bengalensis Alcock, Descr. Cat. Indian Deep-sea Fishes, p. 42, 1899.
Rexea prometheoides Waite, Rec. Canterbury Mus., Vol. 1, No. 3, p. 235, 1911.
Dicrotus prometheoides M. Weber, Siboga Exp. Fische, p. 404, 1913.
Jordanidia raptatoria Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 40, p. 527, 1912.
Jordanidia promethoides Kamohara, Annot. Zool. Japon, Vol. 17, p. 50, 1838; Herre and Herald, 1947.
