Quay lại danh sách
Cá Hố hột
Trichiurus haumela

rogerriodias · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá hố, Cá Hố đau rộng, Cá Hố đầu rộng
Common Name (EN)
Hairtail
Kích thước
70 - 80 mm.
Size
70 - 80 mm.
Phân bố
Nam Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Australia, Indonesia, Thái Lan, Nhật Bản, Trung Quốc, Philippin, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối nhiều.
Status
Common, relatively numerous.
Tài liệu dẫn
de Beaufort and Chapman, 1951. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
de Beaufort and Chapman, 1951. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Clupea haumela Forskal, Descript. Animal, p. 72, 1775.
Trichiurus haumela Bleeker, Nat. Geneesk. Arch. Ned. -Ind., Vol. 2, p. 516, 1845; Gunther, 1860; Meyer, 1885; Evermann and Scale, 1906; Jordan and Richardson, 1908; Jordan, Tanaka and Snyder, 1913; Fowler, 1927; Herre, 1934; Umali, 1936.
Trichiurus savala Jordan and Scale, Bull. U. S. Bur. Fisheries, Vol. 26, p. 13, 1907.
Enchelyopus haumela Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 14, p. 109, 1862.
