Quay lại danh sách
#307Tập 4

Cá Hố hột

Trichiurus haumela (Forskal, 1775)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Trichiurus lepturus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá hố, Cá Hố đau rộng, Cá Hố đầu rộng
Common Name (EN)
Hairtail
Kích thước
70 - 80 mm.
Size
70 - 80 mm.

Phân bố

Nam Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Australia, Indonesia, Thái Lan, Nhật Bản, Trung Quốc, Philippin, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối nhiều.
Status
Common, relatively numerous.
Tài liệu dẫn
de Beaufort and Chapman, 1951. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
de Beaufort and Chapman, 1951. Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Clupea haumela Forskal, Descript. Animal, p. 72, 1775.
Trichiurus haumela Bleeker, Nat. Geneesk. Arch. Ned. -Ind., Vol. 2, p. 516, 1845; Gunther, 1860; Meyer, 1885; Evermann and Scale, 1906; Jordan and Richardson, 1908; Jordan, Tanaka and Snyder, 1913; Fowler, 1927; Herre, 1934; Umali, 1936.
Trichiurus savala Jordan and Scale, Bull. U. S. Bur. Fisheries, Vol. 26, p. 13, 1907.
Enchelyopus haumela Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 14, p. 109, 1862.