Quay lại danh sách
#309Tập 4

Cá Hố cát

Trichiurus savala (Cuvier, 1829)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Lepturacanthus savala
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Hố đầu hẹp
Common Name (EN)
Savala trairtail
Kích thước
60 - 70 mm.
Size
60 - 70 mm.

Phân bố

Ấn Độ, Australia, Indonesia, Malaysia, Thái Lan, Nhật Bản, Trung Quốc, Philippin, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
de Beaufort and Chapman, 1951. Herre, 1953. Thành Khánh Thái, 1962. Orsi 1974.
Literature
de Beaufort and Chapman, 1951. Herre, 1953. Cheng, 1962. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Trichiurus savala Cuvier, Regne Animal, ed. 2, Vol. 2, p. 219, 1829; Cuvier and Valenciennes, 1831; Cantor, 1850; Bleeker, 1852; Gunther, 1860; Herre, 1933.
Trichiurus armatus Gray, Zool. Misc., Vol. 1, p. 9, 1831.
Trichiurus roelandti Bleeker, Acta Soc. Indo-Neerl., Vol. 8, p. 35, 1860.
Enchelyopus savala Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 2, No. 2, p. 292, 1868.
Lepturus savala Bleeker, Enumer. Poiss. Madagascar in: Rech. Fauna Madagascar, Pollen and Dam, Vol. 4, p. 100, 1878.