Quay lại danh sách
#31Tập 4

Cá Bàng Chài 2 sọc đen

Halichoeres bicolor (Bloch and Schneidr, 1801)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-08-13
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn 2 sọc đen, Cá Chài biển 2 sọc đen
Common Name (EN)
Bicolor wrasse
Kích thước
74 - 94 mm. Lớn nhất 133 mm.
Size
74 - 94 mm. Maximum 133 mm.

Phân bố

Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.
Literature
de Beaufort, 1940. Zheng, 1962. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Pearly-spotted wrasse
English name (FishBase)
Pearly-spotted wrasse
Chiều dài tối đa
12.0 cm TL
Max length
12.0 cm TL
Độ sâu phân bố
3 - 20 m
Depth range
3 - 20 m
Môi trường sống
Coral reefs, Soft bottom, Mud
Habitat
Coral reefs, Soft bottom, Mud
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này thường sống đơn độc hoặc tập hợp thành các nhóm nhỏ tại các vùng nước ven bờ. Chúng phân bố chủ yếu ở các sinh cảnh có nền đáy cát hoặc bùn, thường là những nơi có nhiều phù sa gần các rạn san hô nông và thảm cỏ biển.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found solitary or in small groups (Ref. 90102) in inshore, usually silty habitat on sand or mud near shallow reefs and seagrass beds (Ref. 48636).

Ecology notes(Ghi chú sinh thái)

Found solitary or in small groups (Ref. 90102) in inshore, usually silty habitat on sand or mud near shallow reefs and seagrass beds (Ref. 48636).

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Labrus bicolor Bloch and Schneider, Syst. Ichth. , p. 267, 1801.
Julis mola Cantor, Jour. Asiatic Soc. Bngal, Vol. 18, p. 1220, 1850.
Julis (Halichoeres) margaritophorus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 4, p. 487, 1853.
Julis (Halichoeres) cantori Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 13, p. 70, 1861.
Platyglossus bicolor Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 145, 1862.
Halichoeres bicolor Fowler and Bean, Bull. 100, U. S. Nat. Mus., Vol. 7, p. 282, 1928; Bleeker, 1862; Fowler and Bean, 1928; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Zheng, 1962; Carcasson, 1977.