Quay lại danh sách
#315Tập 4

Cá Thu vạch

Scomberomorus commersoni (Lacépède, 1800)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Scomberomorus commerson
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thu ngừ vạch, Cá Thu biển vạch
Common Name (EN)
Narrow - barred Spanish mackerel.
Kích thước
620 - 780mm, lớn nhất: 2200mm.
Size
620 -780mm, Maximum: 2200mm.

Phân bố

Ấn Độ - Tây Thái Bình Dương, Đông Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Srilanca, Australia, Papua New Guinea, Indonesia, Malaysia, Philippin, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Cà Mau, Trung Bộ, Nam Bộ

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang), Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang), Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, rất nhiều.
Status
Common, very numerous.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1962 Nair and Vrabhadra Rao and Dorairaf, 1970. Orsi, 1974. Trần Đôn và Nguyễn Kim Sơn, 1978. Collette and Nauen, 1983.
Literature
Chu, 1962 Nair and Vrabhadra Rao and Dorairaf, 1970. Orsi, 1974. Tran Don and Nguyen Kim Son, 1978. Collette and Nauen, 1983.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
NT
IUCN Red List
NT

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Scomber commersoni Lacépède, Histt. Nat. Poiss., Vol. 2, pp. 598, 600, pl. 20 (fig. 1) 1800 (Based on a figure from Commerson's manuscripts).
Scomber commersonii Shaw, Gen. Zool., Vol. 4, No. 3, p. 187 - 632, 1803.
Scomber maculosus Shaw, Gen. Zool., Vol. 4, No. 3, p. 187 - 632, 1803.
Cybium commersonii Cuvier, Le Regn. Anim. distr. d'apres son organ., Paris, Vol. 2, 406 pp 2nd ed., 1829.
Cybium konam Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 1, p. 341 - 372, 1851a.
Scomberomorus commersoni Jordan and Seale, Bull. U.S. Bur. Fish., Vol. 25, p. 173 - 455, 1909. Chu, 1962.
Cybium multifasciatum Kishinouye, Suis. Gakk. Ho, Vol. 1, No. 1, p. 1- 24, 1915.