Quay lại danh sách
Cá Bàng Chài xám
Halichoeres nigrescens

jiayuann · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bàng rạn xám, Cá Chài biển xám
Common Name (EN)
Nigrescens wrasse
Kích thước
84 - 110 mm. Lớn nhất 160 mm.
Size
84 - 110 mm. Maximum 160 mm
Phân bố
Zanziba, vịnh Persian, Ấn Độ, Miến Điện, Malaysia, Australia, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.
Literature
de Beaufort, 1940. Zheng,1962. Orsi, 1974. Carcasson, 1977.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Bubblefin wrasse
English name (FishBase)
Bubblefin wrasse
Chiều dài tối đa
14.600000381469727 cm TL
Max length
14.600000381469727 cm TL
Độ sâu phân bố
3 - 10 m
Depth range
3 - 10 m
Môi trường sống
Coral reefs, Rubble
Habitat
Coral reefs, Rubble
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống tại các vùng nước nông mọc nhiều rong tảo ven bờ đá, nơi có ít sự phát triển của san hô (Ref. 9710). Thường sống theo nhóm (Ref. 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabit shallow weedy areas of rocky shorelines with little coral growth (Ref. 9710). Found in groups (Ref. 90102).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore (Ref. 75154).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Ghép đôi rõ rệt trong mùa sinh sản (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Labrus nigrescens Bloch and Schneider, Syst. Ichth. , p. 263, 1801.
Julis (Halichoeres) notophthalmus Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 22, p. 20, 1849.
Julis dussumieri Cuvier and Valencinnes, Hist. Nat. Poiss. Vol. 13, p. 478, 1839.
Julis (Halichoeres) mola Bleeker, Acta Soc. Sci. Indo - Neerl. , Vol. 6, p. 98, 1859.
Julis exornatus Richardson, Ichth. China Japan, p. 258, 1846.
Platyglossus dussumieri Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 143, 1862; Day, 1878; Klunzinger, 1879; Regan, 1906.
Halichoeres nigrescens Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 13, p. 287, 1862; Jordan and Seale, 1907; Fowler and Bean, 1928; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Zheng, 1962; Carcasson, 1977.
Choerojulis dussumieri Martens, Pruss. Exped. Ost Asien, Vol. 1, p. 397, 1876.
Halichoeres dussumieri Seale, Philippine Jour. Sci. , Vol. 9, Sec. D, p. 70, 1914.
