Hồng Hải, Đông Phi, Ấn Độ, Srilanca, Australia, Papua New Guinea, Indonesia, Philippin, Nhật Bản, Việt Nam. Trung Bộ, Trường Sa.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Orsi, 1974. Collette and Nauen, 1983.
Literature
Herre, 1953. Orsi, 1974. Collette and Nauen, 1983.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Dogtooth tuna
English name (FishBase)
Dogtooth tuna
Chiều dài tối đa
248.0 cm FL
Max length
248.0 cm FL
Trọng lượng tối đa
131,000 g
Max weight
131,000 g
Độ sâu phân bố
0 - 250 m
Depth range
0 - 250 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ, rạn san hô
Habitat
Neritic, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
reports of ciguatera poisoning
Danger to humans
reports of ciguatera poisoning
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Là loài cá sống ở vùng biển khơi, chủ yếu phân bố xung quanh các rạn san hô. Thường sống đơn độc hoặc theo các đàn nhỏ từ sáu cá thể trở xuống. Thức ăn bao gồm các loài cá sống theo đàn nhỏ như <i>Decapterus</i>, <i>Caesio</i>, <i>Nasio</i>, <i>Cirrhilabrus</i>, <i>Pterocaesio</i> và mực. Khai thác chủ yếu bằng nghề câu tay kết hợp cần. Được thương mại hóa dưới dạng đóng hộp và đông lạnh. Cá trưởng thành có thể chứa độc tố ciguatera. Độ sâu tối thiểu ghi nhận được lấy từ tài liệu tham khảo 128797.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
An offshore species found mainly around coral reefs. Generally solitary or occur in small schools of six or less. Preys on small schooling fishes such as <i>Decapterus</i>, <i>Caesio</i>, <i>Nasio</i>, <i>Cirrhilabrus</i>, <i>Pterocaesio</i> and squids. Caught mainly by pole-and-line. Marketed canned and frozen (Ref. 9684, 48637). Adults may be ciguatoxic (Ref. 37816). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Thynnus (Pelamys) unicolor Ruppell, New Wirbt. Fisches Rothen Meeres, p. 40, pl. 12, fig. 1, 1835.
Pelamys nuda Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol. 2, p. 368, 1860. Hlunzinger, 1884.
Gymnosarda nuda Kishinouye, Sui. Gak. Ho., Vol. 1, p. 13, pl. 1, fig. 8, 1915. Herre, 1945.
Gymnosarda unicolor Gill, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., Vol. 14, p. 125, 1862.