Quay lại danh sách
#36Tập 4

Cá Bàng Chài vân đen

Halichoeres scapularis (Bennett 1831)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-08-13
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng Chài vân đen
Common Name (EN)
Zigzag Wrasse
Kích thước
156 - 180 mm.
Size
156 - 180 mm.

Phân bố

Đông Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Andaman, Indonesia, Australia, Philippin, Melanesia, Micronesia, Việt Nam. Trường Sa, Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Nguyễn Hữu Phụng, 1991. Myers, 1991.
Literature
de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Nguyen Huu Phung, 1991. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Zigzag wrasse
English name (FishBase)
Zigzag wrasse
Chiều dài tối đa
20.0 cm TL
Max length
20.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 20 m
Depth range
1 - 20 m
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs, Soft bottom, Rubble
Habitat
Estuaries, Coral reefs, Soft bottom, Rubble
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phổ biến ở các đầm phá nông hoặc vùng vịnh; thường phân bố trên nền đáy cát, đá vụn hoặc thảm cỏ biển hơn là trên các rạn san hô. Có thể tìm thấy chúng sống theo nhóm. Thường sống đơn độc và có tính hung dữ đối với các cá thể cùng loài. Thức ăn chủ yếu gồm các loài giáp xác nhỏ được chúng nhặt trên nền đáy cát.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Common in shallow lagoons or bays; usually over sand, rubble, or seagrass bottom (Ref. 41878), rather than on coral reefs. May be found in groups (Ref. 90102). Usually solitary and aggressive towards members of its own species. Feeds on small crustaceans by picking them off the sandy bottom (Ref. 5503).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng ven bờ. Thường gặp ở các đầm phá nông hoặc vụng san hô kín; hay xuất hiện trên nền đáy cát, đá vụn hoặc thảm cỏ biển, thay vì các rạn san hô. Thường sống đơn độc và thể hiện tính hung dữ đối với các cá thể cùng loài. Chuyên ăn các loài giáp xác nhỏ bằng cách nhặt chúng trực tiếp từ nền đáy cát.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154). Common in shallow lagoons or bays; usually over sand, rubble, or seagrass bottom, rather than on coral reefs. Usually solitary and aggressive towards members of its own species. Feeds on small crustaceans by picking them off the sandy bottom (Ref. 5503).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Ghép đôi rõ rệt trong thời kỳ sinh sản. Loài đẻ trứng nổi ra tầng nước khơi.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Distinct pairing during breeding (Ref. 205). Pelagic spawner (Ref. 32193).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Julis scapularis Bennett, Proc. Zool. Soc. London, Vol. 1, p. 167, 1831.
Julis ceylonicus Bennett, Proc. Zool. Soc. London, Vol. 2, p. 183, 1832.
Julis elegans Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 13, p. 467, 1839.
Halichoeres coeruleoiittatus Ruppell, Neue Wirbelt., Fische Rothern Meeres, p. 14, pl. 4, fig. 1, 1835.
Platyglossus ceylonicus Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 158, 1862.
Platyglossus scapularis Day, Fishes India, p. 400, pl. 85, fig. 4, 1878.
Platyglossus alternans Cartier, Verh. Phys. Med. Gesell. Wurzburg, Vol. 5, p. 104, 1874.
Halichoeres scapularis Jordan and Seale, Bull. U. S. Bur. Fish., Vol. 26, p. 29, 1907; Fowler, 1938; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Carcasson, 1977; Myers, 1991.
Choerojulis scapularis Martens, Preuss. Exped. Ost. Asien, p. 397, 1876.
Julis (Halichoeres) elegans Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 3, p. 289, 1852.
Julis (Halichoeres) phaiotaenia Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 8, p. 322, 1855.
Guntheria coeruleovittata Bleeker, Proc. Zool. Soc, London, p. 413, 1861.
Halichoeres cymatogrammus Jordan and Seale, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 28, p. 766, fig. 8, 1905.