Quay lại danh sách
#46Tập 4

Cá Bàng Chài mỏ chim

Gomphosus varius Lacépède, 1802

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-08-13
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng Chài mỏ chim
Common Name (EN)
Bird - wrasse
Kích thước
52 - 188 mm. Lớn nhất 300 mm.
Size
52 - 188 mm. Maximum 300 mm.

Phân bố

Đông, Nam Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Micronesia, Polynesia, Hawai, Việt Nam. Trung Bộ, Hoàng Sa.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
de Beaufort, 1940. Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974. Thẩm Thế Kiệt, 1984. Nguyễn Hữu Phụng, 1991.
Literature
de Beaufort, 1940. Zheng, 1962. Orsi, 1974. Shen, 1984. Nguyen Huu Phung, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Bird wrasse
English name (FishBase)
Bird wrasse
Chiều dài tối đa
30.0 cm SL
Max length
30.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 35 m
Depth range
0 - 35 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.68
Trophic level
3.68
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Tập hợp sinh sản
Có — tập hợp sinh sản theo đàn
Spawn aggregation
Yes — forms spawning aggregations
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Là loài sống đơn độc (Ref. 90102), phân bố tại các khu vực giàu san hô trong đầm phá và vùng rạn san hô hướng biển ở độ sâu ít nhất đến 30 m (Ref. 1602, 58302). Sống ở tầng trung - đáy (Ref. 58302). Thức ăn chủ yếu gồm các loài giáp xác đáy kích thước nhỏ, đôi khi ăn cả cá nhỏ, sao biển đuôi rắn và động vật thân mềm (Ref. 2334). Độ sâu tối thiểu được ghi nhận theo Ref. 128797.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A solitary species (Ref. 90102) found in coral-rich areas of lagoon and seaward reefs to a depth of at least 30 m (Ref. 1602, 58302). Benthopelagic (Ref. 58302). Feeds mainly on small benthic crustaceans, sometimes on small fishes, brittle stars, and mollusks (Ref. 2334). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154). Một nghiên cứu tại Hawaii cho biết cá đực có khả năng phát ra âm thanh trong giai đoạn đuổi mái và sinh sản (Ref. 128523).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154). A study in Hawaii reported that males have the ability to produce sound during courtship and spawning (Ref. 128523).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Đẻ trứng, ghép đôi riêng biệt trong thời kỳ sinh sản (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Gomphosus varius Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol. 3, p. 104, pl. 5, fig. 2, 1802; Gunther, 1862; Jordan and Snyder, 1902; Jordan and Evermann, 1905; Regan, 1914 - 17; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Zheng 1962; Carcasson 1977; Shen 1984; Myers, 1991.
Gomphosus tricolor Quoy and Gaimard, Voy. Uranie, Zool. p. 280, 1824; Bleeker, 1856; Day, 1878; Seale, 1901; Jordan and Snyder, 1902; Jordan and Evermann, 1905; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955.
Gomphosus fuscus Bennett, Fishes Ceylon, pl. 3, 1830; Cuvier and Valenciennes, 1839; Brevoort, 1856; Guichenot, 1866.
Gomphosus melanotus Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 8, p. 457, 1855; Gunther, 1862.
Gomphosus undulatus Streets, Bull. 7, U. S. Nat. Mus., p. 85, 1877.
Gomphosus pectoralis Day, Fishes India, p. 406, 1878; Quoy and Gaimard, Voy. Uranie, Zoologie, p. 282, 1824; Klunzinger, 1871.
Gomphosus cepedianus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 14, p. 18, pl. 390, 1839; Bleeker, 1849.
Gomphosus sandvicensis Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 194, 1802.
Gomphosus pacificus Seale, Occas. Papers Bishop Mus., Vol. 1, p. 94, 1901.