Đông, Nam Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Malaysia, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Polynesia, Melanesia, Việt Nam. Trung Bộ, Nam Bộ, Trường Sa và Hoàng Sa.
de Beaufort, 1940. Zheng, 1962. Orsi, 1974. Nguyen Huu Phung, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Tripletail wrasse
English name (FishBase)
Tripletail wrasse
Chiều dài tối đa
45.0 cm TL
Max length
45.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 30 m
Depth range
1 - 30 m
Môi trường sống
Coral reefs, Rocky
Habitat
Coral reefs, Rocky
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.88
Trophic level
3.88
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Tập hợp sinh sản
Có — tập hợp sinh sản theo đàn
Spawn aggregation
Yes — forms spawning aggregations
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Cá trưởng thành sinh sống ở vùng đầm phá và các rạn san hô hướng biển ở độ sâu từ 1 đến hơn 30 m, khá phổ biến dọc theo các rìa rạn nông có độ phủ san hô tốt (Ref. 9710). Thường sống đơn độc (Ref. 5213). Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống ở đáy có vỏ như thân mềm và giáp xác, đôi khi ăn cả cá (Ref. 1602). Loài đẻ trứng, có hành vi bắt cặp rõ rệt trong mùa sinh sản (Ref. 205). Rất khó tiếp cận (Ref. 9710). Cá non có tập tính ẩn nấp tại các rạn tảo và thường xuất hiện xung quanh các loài thủy tức có độc (Ref. 48636).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults inhabit lagoon and seaward reefs at depths of 1 to over 30 m, and relatively common along shallow reef margins with good coral cover (Ref. 9710). Usually solitary (Ref. 5213). Feed mainly on shelled benthic invertebrates such as mollusks and crustaceans, but occasionally take fishes (Ref. 1602). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Difficult to approach (Ref. 9710). Juveniles secretive on algae reefs and usually around stinging hydrozoans (Ref. 48636).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154). Xuất hiện tại các thảm cỏ biển trong suốt mọi giai đoạn vòng đời (Ref. 41878).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore (Ref. 75154). Present in seagrass beds at all life stages (Ref. 41878).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Đẻ trứng, có hành vi bắt cặp rõ rệt trong mùa sinh sản (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Synonym: Cheilinus trilobatus Lacépède, Hist. Nat. Poiss., Vol. 6, pl. 19, fig. 3, pp. 274, 284, 1802; Fowler, 1938; de Beaufort, 1940; Durand, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Zheng, 1962.
Cheilinus rivulatus Cuvier and Valenciennes, Hist, Nat. Poiss., Vol. 14, p. 86, 1839.
Cheilinus tetrazona Bleeker, Nat. Tijds. Ned - Ind., Vol. 4, p. 293, 1853.