Quay lại danh sách
#63Tập 4

Cá Bàng Chài năm sọc

Thalassoma quinquevittatum (Lay and Bennett, 1839)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn năm sọc, Cá Chài biển năm sọc
Common Name (EN)
Five-stripe surge wrasse
Kích thước
Kích thước: 71 - 140 mm.
Size
Size: 71 - 140 mm.

Phân bố

Phân bố: Hồng Hải, Ấn Độ, Indonesia, Philippin, Nhật Bản, Samoa, Melanesia, Micronesia, Polynesia, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Nơi lưu trữ mẫu: Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Conservation: Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Tình trạng: Rất ít gặp.
Status
Status: Very uncommon.
Tài liệu dẫn
Tài liệu dẫn: de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Carcasson, 1977. Myers, 1991.
Literature
Literature: de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Carcasson, 1977. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Fivestripe wrasse
English name (FishBase)
Fivestripe wrasse
Chiều dài tối đa
17.0 cm TL
Max length
17.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 40 m
Depth range
0 - 40 m
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs
Habitat
Estuaries, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Tập hợp sinh sản
Có — tập hợp sinh sản theo đàn
Spawn aggregation
Yes — forms spawning aggregations
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở các vùng nước trong ở đầm phá ngoài khơi và các rạn san hô hướng biển chịu sóng gió mạnh (Ref. 9710). Loài này rất phổ biến ở các vùng nông chịu sóng với các rãnh sóng (Ref. 9710, 48636), có các rãnh thoát nước, các phiến san hô Acropora lớn và đáy có nhiều tảo (Ref. 48636). Sống ở tầng trung - đáy (Ref. 58302). Cá đực thường bơi theo nhóm nhỏ và lỏng lẻo trên các khu vực rạn san hô, nơi các nhóm cá cái nhỏ sống gần đáy. Cá con có tập tính ẩn nấp kỹ trong các rãnh nông (Ref. 48636). Thức ăn chủ yếu gồm động vật giáp xác tầng đáy (cua, tôm), cá nhỏ, thân mềm chân bụng và cầu gai.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in clear outer lagoon reefs (Ref. 9710) and exposed seaward reefs. Abundant in shallow exposed areas with surge channels (Ref. 9710, 48636), with gutters, large <i>Acropora</i> plates and algae bottom (Ref. 48636). Benthopelagic (Ref. 58302). Males are often in small loose numbers, swimming over reef sections where small groups of females stay close to the bottom. Juveniles secretive in shallow gutters (Ref. 48636). Feed mainly on benthic crustaceans (crabs, shrimps), small fishes, gastropod mollusks, and sea urchins.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở các vùng nước trong ở đầm phá ngoài khơi và các rạn san hô hướng biển chịu sóng gió. Rất phong phú ở các vùng nông chịu sóng có các rãnh sóng. Thức ăn chủ yếu gồm động vật giáp xác tầng đáy (cua, tôm), cá nhỏ, thân mềm chân bụng và cầu gai.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in clear outer lagoon reefs and exposed seaward reefs. Abundant in shallow exposed areas with surge channels. Feeds mainly on benthic crustaceans (crabs, shrimps), small fishes, gastropod molluscs, and sea urchins.

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Loài đẻ trứng nổi.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Pelagic spawner.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Julis (Julis) quadricolor Bleeker, Acta Soc. Sci. Indo-Neerl., Vol. 1, Vischfauna Menado, p. 55, 1856. not of Lesson.
Julis Guntheri Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 13, p. 279, 1862; Gunther, 1910; Weber, 1913.
Julis ruppellii Klunzinger, Verh. Zool. Bot. Gesell. Wien, Vol. 21, p. 536, 1871.
Thalassoma guntheri Jordan and Seale, Bull. U.S. Bur. Fisheries, Vol. 25, p. 305, 1906; Jordan and Richardson, 1908; Snyder, 1912; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955.
Thalassoma quinquevittata Carcasson, Coral Reef Fishes Indian and West Pacific Oceans, p. 193, 1977; Fowler, 1928; Shen, 1984.
Thalassoma purpureum Barnard, Ann. South African Mus., Vol. 21, p. 761, 1927.
Thalassoma quinquevittatum Myers, Micronesian Reef Fishes, p. 190, 1991.