Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống theo nhóm (Ref. 90102) tại các vùng mào rạn hướng biển chịu sóng gió và các vụng san hô kín, thường có nền đáy là đá. Độ sâu tối thiểu ghi nhận theo tài liệu (Ref. 27115). Loài này được thay thế bởi loài <i>T. nigrofascatum</i> tại Papua New Guinea (Ref. 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in groups (Ref. 90102) in exposed crests of seaward and lagoon reefs, usually rock-based. Minimum depth reported from Ref. 27115. Replaced by <i>T. nigrofascatum</i> in Papua New Guinea (Ref. 90102).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore (Ref. 75154).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Đẻ trứng, có hành vi bắt cặp rõ rệt trong thời kỳ sinh sản (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))
Chẩn loại: Có màu sắc ngụy trang. Cá con có ánh lục với các đốm vàng. Cá trưởng thành có phần lưng màu xanh lục sẫm với các dải đứng màu vàng, phần bụng màu vàng nhạt.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Diagnosis: Exhibits cryptic coloration. Juveniles have a green tint with yellow spots. Adults display dark green dorsal coloration with yellow vertical bands, and pale yellow ventrally.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Julis (Julis) jansenii Bleeker, Acta Soc. Sci. Indo-Neerl., Vol. 1, Nieuwe Vischsoorten Menado, p. 56, 1856.
Julis janseni Bleeker, Atlas Ichth., Vol. 1, p. 91, pl. 34, fig. 5, 1862.
Thalassoma janseni McCulloch, Proc. Linn. Soc. New South Wales, Vol. 36, p. 347, 1912; Snyder, 1912; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Carcasson, 1977; Shen, 1984; Myers, 1991.