Quay lại danh sách
#64Tập 4

Cá Bàng Chài jansen

Thalassoma jansenii (Bleeker, 1856)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn jansen, Cá Chài biển jansen
Common Name (EN)
Jansen's wrasse
Kích thước
Kích thước: 107 - 200 mm.
Size
Size: 107 - 200 mm.

Phân bố

Phân bố: Andaman, Australia, Solomon, Indonesia, Đài Loan, Nhật Bản, Micronesia, Philippin, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Nơi lưu trữ mẫu: Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Conservation: Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Tình trạng: Rất ít gặp.
Status
Status: Very uncommon.
Tài liệu dẫn
Tài liệu dẫn: de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Carcasson, 1977. Myers, 1991.
Literature
Literature: de Beaufort, 1940. Herre, 1953. Orsi, 1974. Carcasson, 1977. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Jansen's wrasse
English name (FishBase)
Jansen's wrasse
Chiều dài tối đa
20.0 cm TL
Max length
20.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 15 m
Depth range
1 - 15 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.05
Trophic level
3.05
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Tập hợp sinh sản
Có — tập hợp sinh sản theo đàn
Spawn aggregation
Yes — forms spawning aggregations
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống theo nhóm (Ref. 90102) tại các vùng mào rạn hướng biển chịu sóng gió và các vụng san hô kín, thường có nền đáy là đá. Độ sâu tối thiểu ghi nhận theo tài liệu (Ref. 27115). Loài này được thay thế bởi loài <i>T. nigrofascatum</i> tại Papua New Guinea (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in groups (Ref. 90102) in exposed crests of seaward and lagoon reefs, usually rock-based. Minimum depth reported from Ref. 27115. Replaced by <i>T. nigrofascatum</i> in Papua New Guinea (Ref. 90102).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Đẻ trứng, có hành vi bắt cặp rõ rệt trong thời kỳ sinh sản (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Chẩn loại: Có màu sắc ngụy trang. Cá con có ánh lục với các đốm vàng. Cá trưởng thành có phần lưng màu xanh lục sẫm với các dải đứng màu vàng, phần bụng màu vàng nhạt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Diagnosis: Exhibits cryptic coloration. Juveniles have a green tint with yellow spots. Adults display dark green dorsal coloration with yellow vertical bands, and pale yellow ventrally.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Julis (Julis) jansenii Bleeker, Acta Soc. Sci. Indo-Neerl., Vol. 1, Nieuwe Vischsoorten Menado, p. 56, 1856.
Julis janseni Bleeker, Atlas Ichth., Vol. 1, p. 91, pl. 34, fig. 5, 1862.
Thalassoma janseni McCulloch, Proc. Linn. Soc. New South Wales, Vol. 36, p. 347, 1912; Snyder, 1912; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Carcasson, 1977; Shen, 1984; Myers, 1991.
Julis jansenii Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 187, 1862; Day, 1878.
Thalassoma jansenii Fowler and Bean, Bull. 100 U.S. Nat. Mus., Vol. 7, p. 324, 1928.