Quay lại danh sách
#67Tập 4

Cá Bàng Chài vây sợi

Cirrhilabrus temminckii Bleeker, 1853

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn vây sợi, Cá Chài biển vây sợi
Common Name (EN)
Threadfin wrasse
Kích thước
Kích thước: 89 - 100 mm.
Size
Size: 89 - 100 mm.

Phân bố

Phân bố: Indonesia, Philippin, Đài Loan, Nhật Bản, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Nơi lưu trữ mẫu: Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Conservation: Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Tình trạng: Hiếm.
Status
Status: Rare.
Tài liệu dẫn
Tài liệu dẫn: de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Thẩm Thế Kiệt, 1984. Shen, 1984.
Literature
Literature: de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Shen, 1984.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Threadfin wrasse
English name (FishBase)
Threadfin wrasse
Chiều dài tối đa
9.899999618530273 cm SL
Max length
9.899999618530273 cm SL
Độ sâu phân bố
3 - 35 m
Depth range
3 - 35 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
DD
IUCN Red List
DD
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
selective plankton feeding
Feeding type
selective plankton feeding
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố trên các bãi đá vụn ở các rạn san hô hướng biển. Sức thành đàn để ăn sinh vật phù du.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found over loose rubble in seaward reefs (Ref. 9710). Forms aggregations to feed on zooplankton.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Xuất hiện ở vùng ven bờ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Loài đẻ trứng nổi.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Pelagic spawner. Also Ref. 103751.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Cirrhilabrus temmincki Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 15, Ichth. Japan, p. 17, 1853; Gunther, 1862; Jordan and Snyder, 1902; Fowler and Bean, 1928; de Beaufort, 1940; Herre, 1953; Matsubara, 1955; Carcasson, 1977.
Cirrhilabrus temminckii Shen, Coastal Fishes of Taiwan, p. 110, 1984.