Quay lại danh sách
#68Tập 4

Cá Bàng Chài sáu sọc

Pseudocheilinus hexataenia (Bleeker, 1857)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mó sáu sọc
Common Name (EN)
Six striped wrasse
Kích thước
Kích thước: 340 mm. Lớn nhất 340 mm.
Size
Size: 340 mm. Maximum 340 mm.

Phân bố

Phân bố: Hồng Hải, Madagascar, Hawai, Indonesia, Malaysia, Philippin, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Nơi lưu trữ mẫu: Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Conservation: Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Tình trạng: Hiếm.
Status
Status: Rare.
Tài liệu dẫn
Tài liệu dẫn: de Beaufort, 1940. Herre, 1953. Orsi, 1974. Myers, 1991.
Literature
Literature: de Beaufort, 1940. Herre, 1953. Orsi, 1974. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Sixline wrasse
English name (FishBase)
Sixline wrasse
Chiều dài tối đa
10.0 cm TL
Max length
10.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 35 m
Depth range
1 - 35 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.15
Trophic level
3.15
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các rạn san hô hướng biển,ẩn mình giữa các nhánh san hô.Cũng được tìm thấy ở vùng nước ven bờ trong suốt,sinh cảnh san hô dày đặc trên đỉnh rạn nông hoặc sườn rạn ở độ sâu đến khoảng 20 m.Thường sống theo từng nhóm nhỏ,lỏng lẻo.Là loài nhút nhát,thường bơi lội dưới sự bảo vệ của các nhánh san hô (Ref. 48636).Thức ăn chủ yếu gồm các loài giáp xác nhỏ (Ref. 1602).Có tập tính ẩn nấp,kín đáo (Ref. 37816).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in seaward reefs among coral branches. Also in clear coastal waters, dense coral habitats on shallow reef crest or slopes to depth of about 20 m. Usually occurs in small loose groups. A shy species, usually swimming amongst the protection of coral branches (Ref. 48636). Feeds mainly on small crustaceans (Ref. 1602). Secretive (Ref. 37816).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các rạn san hô hướng biển,ẩn mình giữa các nhánh san hô.Thức ăn chủ yếu gồm các loài giáp xác nhỏ (Ref. 1602).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in seaward reefs among coral branches. Feeds mainly on small crustaceans (Ref. 1602).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Đẻ trứng,có hiện tượng ghép đôi rõ rệt trong thời kỳ sinh sản (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Cheilinus hexataenia Bleeker, Acta Soc. Indo-Neerl., Vol. 2, Achtste Bijdr. vischfauna Amboina, p. 84, 1857.
Pseudocheilinus hexataenia Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 13, p. 276, 1862; Gunther, 1862; Klunzinger, 1871; Sauvage, 1891; Jordan and Seale, 1906; Weber, 1913; Fowler and Bean, 1928; Herre, 1936; de Beaufort, 1940.
Pseudocheilinus psittaculus Kner and Steindachner, Sitzungsber. Akad. Wiss. Wien, Vol. 54, p. 376, fig. 7, 1866.
Cossyphus echiis Guichenot, Nouv. Arch. Mus. Hist. Nat. Paris, Vol. 5, p. 197, pl. 12, fig. 5, 1869.