Quay lại danh sách
#69Tập 4

Cá Mó môi dày

Scarus frenatus Lacepede, 1802

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Vẹt môi dày, Cá Mó rạn môi dày
Common Name (EN)
Bridled parrotfish
Kích thước
Kích thước: 149 - 300 mm. Lớn nhất 360 mm.
Size
Size: 149 - 300 mm. Maximum 360 mm.

Phân bố

Phân bố: Xayxen, Mauritius, Hồng Hải, Indonesia, Solomon, Philippin, Đài Loan, Nhật Bản, Samoa, Micronesia, Việt Nam. Nha Trang, Bình Thuận.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Nơi lưu trữ mẫu: Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Conservation: Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Tình trạng: Rất ít gặp.
Status
Status: Very uncommon.
Tài liệu dẫn
Tài liệu dẫn: Herre, 1953. Orsi, 1974. Carcasson, 1977. Myers, 1991.
Literature
Literature: Herre, 1953. Orsi, 1974. Carcasson, 1977. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Bridled parrotfish
English name (FishBase)
Bridled parrotfish
Chiều dài tối đa
47.0 cm TL
Max length
47.0 cm TL
Tuổi thọ
20.0 năm
Longevity
20.0 năm
Độ sâu phân bố
0 - 25 m
Depth range
0 - 25 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
grazing on aquatic plants
Feeding type
grazing on aquatic plants
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Thường phân bố tại các sườn ngoài rạn san hô chịu sóng gió, đôi khi ở vùng nước rất nông. Cá non sinh sống giữa các khóm san hô và vụn đá ở các đầm phá. Chuyên ăn các loài tảo đáy. Thường sống đơn độc. Thường tập trung thành đàn gồm nhiều loài khác nhau khi đi kiếm ăn. Độ sâu tối thiểu ghi nhận được lấy từ tài liệu tham khảo 128797.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Usually found on exposed outer reefs, sometimes in very shallow water (Ref. 2334). Juveniles occur among coral and rubble of lagoon reefs. Grazes on benthic algae (Ref. 30573). Generally solitary (Ref. 1602). Often in schools of mixed species when feeding (Ref. 48636). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng gần bờ. Ăn thực vật.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154). Herbivorous (Ref. 43650).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Đẻ trứng, có hành vi bắt cặp rõ rệt trong thời kỳ sinh sản.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Scarus frenatus Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol. 4, p. 13, pl. 1, fig. 2, 1802; Cuvier and Valenciennes, 1839; Herre, 1953; Orsi, 1974; Carcasson, 1977; Shen, 1984; Myers, 1991.
Pseudoscarus frenatus Bleeker, Versl. Akad. Amsterdam, Vol. 12, p. 239, 1861; Peters, 1877; Gunther, 1909.
Pseudoscarus viridis Gunther, Cat. Fish. Brit. Mus., Vol. 4, p. 220, 1862. (not of Bleeker).
Pseudoscarus fraenatus Guichenot, Mem. Soc. Sci. Nat. Cherbourg, Vol. 11, p. 37, 1865.
Callyodon frenatus Fowler, Bull. 22, Bishop Mus., p. 35, 1925; de Beaufort, 1940.
Scarus sexvittatus Ruppell, Atlas Reise Nordl. Africa, Fische Rothen Meeres, p. 47, 1828.