Phân bố: Indonesia, Philippin, Nhật Bản, Việt Nam. Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Nơi lưu trữ mẫu: Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Conservation: Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Tình trạng: Rất ít gặp.
Status
Status: Uncommon.
Tài liệu dẫn
Tài liệu dẫn: de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Myers, 1991.
Literature
Literature: de Beaufort, 1940. Orsi, 1974. Myers, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Bower's parrotfish
English name (FishBase)
Bower's parrotfish
Chiều dài tối đa
40.0 cm TL
Max length
40.0 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 20 m
Depth range
2 - 20 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Kiếm ăn trên nền đáy
Feeding type
browsing on substrate
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại các sườn rạn san hô ở khu vực khe rãnh và đầm phá, đặc biệt ở những nơi có mật độ san hô phong phú (Ref. 9710). Thường sống đơn độc (Ref. 9710).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits channel and lagoon reef slopes, in coral-rich areas (Ref. 9710). Occurs singly (Ref. 9710).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống ở các sườn rạn san hô thuộc khu vực khe rãnh và đầm phá, tại các vùng giàu san hô (Ref. 9710). Thường bắt gặp sống đơn độc (Ref. 9710). Ngoài ra có thể tham khảo thêm (Ref. 58652).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits channel and lagoon reef slopes, in coral-rich areas (Ref. 9710). Occurs singly (Ref. 9710). Also Ref. 58652.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Callyodon bowersi Snyder, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol. 36, p. 602, 1909; de Beaufort, 1940; Matsubara, 1955.