Quay lại danh sách
#92Tập 4

Cá Mó vệt bụng

Scarus dubius Bennett, 1828

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Vẹt vệt bụng, Cá Mó rạn vệt bụng
Common Name (EN)
Regal parrot
Kích thước
Kích thước: 70 - 163 mm. Lớn nhất 300 mm.
Size
Size: 70 - 163 mm. Maximum 300 mm.

Phân bố

Phân bố: Đông Phi, Hồng Hải, Ấn Độ, Indonesia, Philippin, Trung Quốc, Nhật Bản, Melanesia, Hawai, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Quần đảo Trường Sa.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Nơi lưu trữ mẫu: Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Conservation: Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Tình trạng: Thường gặp.
Status
Status: Common.
Tài liệu dẫn
Tài liệu dẫn: Herre, 1953. Trịnh Bảo San, 1962. Orsi, 1974. Carcasson, 1977. Nguyễn Hữu Phụng, 1991.
Literature
Literature: Herre, 1953. Zheng, 1962. Orsi, 1974. Carcasson, 1977. Nguyen Huu Phung, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Regal parrot
English name (FishBase)
Regal parrot
Chiều dài tối đa
35.599998474121094 cm SL
Max length
35.599998474121094 cm SL
Độ sâu phân bố
1 - 20 m
Depth range
1 - 20 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống tại các rạn san hô hướng về phía biển. Loài sống ở tầng trung - đáy. Thức ăn chủ yếu là các loài tảo đáy. Là loài lưỡng tính tiền nữ (chuyển đổi giới tính từ cái sang đực).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits seaward reefs (Ref. 9710). Benthopelagic (Ref. 58302). Grazes on benthic algae. Protogynous (Ref. 55080).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Là loài đẻ trứng, có hành vi bắt cặp rõ ràng trong mùa sinh sản. Kích thước khi chuyển đổi giới tính: 26,4 - 39,8 cm chiều dài tổng (TL).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Size at sex change: 26.4 - 39.8 cm TL (Ref. 55080).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Scarus dubius Bennett, Zool. Journ., London, Vol. 4, p. 37, 1828; Jordan, 1925; Herre, 1953; Zheng, 1962; Orsi, 1974; Carcasson, 1977.
Scarus lacerta Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 14, p. 217, 1839.
Scarus bennetti Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 14, p. 270, 1839; Jordan and Evermann, 1905.
Scarus aeruginosus Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 22, p. 58, 1849. (not of Cuvier and Valenciennes).
Pseudoscarus dubius Gunther, Cat. Fishes, Vol. 4, p. 229, 1862; Weber, 1913.
Pseudoscarus aeruginosus Bleeker, Atlas Ichth., p. 39, pl. 17, fig. 2, 1862; Gunther, 1862; Day, 1878. (not of Cuvier and Valenciennes).
Callyodon lacerta Jordan and Seale, Bull. U.S. Bur. Fisheries, Vol. 25, p. 319, 1905; Evermann and Seale, 1907.
Pseudoscarus lacerta Guichenot, Mem. Soc. Sci. Nat. Cherbourg, Vol. 11, p. 33, 1865.
Callyodon balinensis Fowler, Mem. B. P. Bishop Mus., Vol. 10, p. 383, 1928.
Callyodon dubius Jordan and Evermann, Bull. U.S. Fish. Comm., Vol. 23, Part 1, p. 350, pl. 44, 1905; Seale, 1914; Fowler and Bean, 1928; de Beaufort, Fish. Indo-Austr. Arch., Vol. 8, p. 300, 1940; Matsubara, 1955.